Brighton & Hove Albion W vs Leicester City FC W
Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion W 4-1 Leicester City FC W tại FA WSL, 16 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion W thắng 4, hòa 2, Leicester City FC W thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 9
- Phong độ
- DDLLD Brighton & Hove Albion W
- LLDWW Leicester City FC W
- 17' M. Mpome
- 26' E. van Egmond
- 27' M. Haley · K. Seike 1-0
- HT1-0
- 47' M. Mpome · N. Noordam 2-0
- 53' ▲ R. Ayane ▼ H. Cain
- 68' ▲ M. Vanegas ▼ M. Mpome
- 68' ▲ R. Kafaji ▼ M. Haley
- 71' S. Tierney
- 75' 2-1 J. Rantala
- 84' ▲ N. Las ▼ J. Rantala
- 87' M. Olislagers · N. Noordam 3-1
- 90'+2 ▲ C. Hayes ▼ C. Rule
- 90'+6 ▲ F. Tsunoda ▼ J. Cankovic
- 90'+6 ▲ E. Martin ▼ K. Seike
- 90'+6 ▲ H. Eiriksdottir ▼ S. O’Brien
- 90' K. Seike 4-1
- FT4-1
Đội hình
- 1C. Nnadozie
- 33C. Rule ▼ 90'
- 5M. Mpome ▼ 68'
- 3M. Minami
- 19M. Olislagers
- 8M. Symonds
- 10J. Cankovic ▼ 90'
- 27R. McLauchlan
- 15N. Noordam
- 21M. Haley ▼ 68'
- 11K. Seike ▼ 90'
Dự bị 9
- 32S. Baggaley
- 25H. Poulter
- 2M. Vanegas ▲ 68'
- 6R. Kafaji ▲ 68'
- 16J. Carabali
- 18C. Hayes ▲ 90'
- 23M. Auee
- 29F. Tsunoda ▲ 90'
- 46E. Martin ▲ 90'
- 1J. Leitzig
- 5E. van Egmond
- 2S. Kees
- 31C. Swaby
- 6C. Boureille
- 3S. Tierney
- 23O. McLoughlin
- 12A. Ale
- 21H. Cain ▼ 53'
- 27S. O’Brien ▼ 90'
- 8J. Rantala ▼ 84'
Dự bị 8
- 13O. Clark
- 16K. Keane
- 4C. Wellesley-Smith
- 17J. Thibaud
- 24S. Sherwood
- 22N. Las ▲ 84'
- 14H. Eiriksdottir ▲ 90'
- 32R. Ayane ▲ 53'
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
26Trận đấu26
33Ghi được17
31Thủng lưới56
1.27Bàn thắng mỗi trận0.65
8Giữ sạch lưới5
13Trên 2.5 bàn13
16Hiệp hai11