Brighton & Hove Albion W vs Leicester City FC W
Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion W 0-1 Leicester City FC W tại FA WSL, 27 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion W thắng 4, hòa 2, Leicester City FC W thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 22
- Sân vận động
- Broadfield Stadium, Crawley, West Sussex
- Trọng tài
- A. Byrne
- Phong độ
- DDLLD Brighton & Hove Albion W
- LLDWW Leicester City FC W
- 27' C. Bott
- 31' Lee Geum-Min
- HT0-0
- 60' ▲ S. O’Brien ▼ M. Goodwin
- 64' M. Symonds
- 65' ▲ D. Carter ▼ M. Symonds
- 65' ▲ P. Pattinson ▼ K. Green
- 67' ▲ M. Robinson ▼ R. Siemsen
- 67' ▲ A. Baker ▼ H. Cain
- 73' ▲ V. Williams ▼ R. Stott
- 73' 0-1 A. Baker · S. Tierney
- 78' ▲ J. Purfield ▼ C. Bott
- 78' ▲ M. Pike ▼ C. Jones
- 85' ▲ D. Stefanović ▼ J. Olme
- 85' ▲ V. Sarri ▼ Lee Geum-Min
- 85' ▲ B. Visalli ▼ K. Robinson
- 89' ▲ G. Eaton-Collins ▼ S. Howard
- FT0-1
Đội hình
- 1M. Walsh
- 16E. Kullberg
- 13R. Stott ▼ 73'
- 5G. Bergsvand
- 21Z. Morse
- 15K. Green ▼ 65'
- 22K. Robinson ▼ 85'
- 17M. Symonds ▼ 65'
- 9Lee Geum-Min ▼ 85'
- 10J. Olme ▼ 85'
- 11E. Terland
Dự bị 9
- 18D. Carter ▲ 65'
- 3P. Pattinson ▲ 65'
- 20V. Williams ▲ 73'
- 6D. Stefanović ▲ 85'
- 7V. Sarri ▲ 85'
- 4B. Visalli ▲ 85'
- 40K. Startup
- 23L. Jarvis
- 8M. Connolly
- 33J. Leitzig
- 15S. Howard ▼ 89'
- 4C. Bott ▼ 78'
- 22A. Plumptre
- 3S. Tierney
- 2C. Nevin
- 10A. Whelan
- 16C. Jones ▼ 78'
- 21H. Cain ▼ 67'
- 19R. Siemsen ▼ 67'
- 20M. Goodwin ▼ 60'
Dự bị 9
- 27S. O’Brien ▲ 60'
- 40M. Robinson ▲ 67'
- 32A. Baker ▲ 67'
- 23J. Purfield ▲ 78'
- 8M. Pike ▲ 78'
- 6G. Eaton-Collins ▲ 89'
- 14J. Green
- 41J. Reavill
- 1D. Lambourne
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 66 - 15 | +51 | 58 | |
| 2 | 22 | 56 - 12 | +44 | 56 | |
| 3 | 22 | 49 - 16 | +33 | 47 | |
| 4 | 22 | 50 - 25 | +25 | 47 | |
| 5 | 22 | 47 - 37 | +10 | 37 | |
| 6 | 22 | 29 - 36 | -7 | 30 | |
| 7 | 22 | 24 - 39 | -15 | 23 | |
| 8 | 22 | 23 - 44 | -21 | 21 | |
| 9 | 22 | 31 - 47 | -16 | 18 | |
| 10 | 22 | 15 - 48 | -33 | 16 | |
| 11 | 22 | 26 - 63 | -37 | 16 | |
| 12 | 22 | 23 - 57 | -34 | 11 |
So sánh
29Trận đấu27
46Ghi được25
70Thủng lưới55
1.59Bàn thắng mỗi trận0.93
5Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn16
22Hiệp hai16