Leicester City FC W
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Brighton & Hove Albion W

Leicester City FC W vs Brighton & Hove Albion W

Tỷ số chung cuộc: Leicester City FC W 1-0 Brighton & Hove Albion W tại FA WSL, 16 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City FC W thắng 4, hòa 2, Brighton & Hove Albion W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 12
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Trọng tài
A. Byrne
Phong độ
LLDWW Leicester City FC W
DDLLD Brighton & Hove Albion W
  1. HT0-0
  2. 46' M. Symonds E. Brazil
  3. 54' S. O’Brien · J. Sigsworth 1-0
  4. 56' M. Connolly E. Simpkins
  5. 57' J. Olme K. Robinson
  6. 58' N. Flint F. Gregory
  7. 70' K. Green D. Carter
  8. 80' M. Goodwin S. O’Brien
  9. 80' D. Kerkdijk V. Williams
  10. FT1-0

Đội hình

Leicester City FC W HLV: L. Bedford
  1. 1D. Lambourne
  2. 15S. Howard
  3. 23J. Purfield
  4. 14E. de Graaf
  5. 22A. Plumptre
  6. 5A. McManus
  7. 3S. Tierney
  8. 8M. Pike
  9. 27S. O’Brien ▼ 80'
  10. 16F. Gregory ▼ 58'
  11. 9J. Sigsworth

Dự bị 9

  1. 7N. Flint ▲ 58'
  2. 12M. Goodwin ▲ 80'
  3. 40M. Robinson
  4. 6G. Brougham
  5. 48S. Harris
  6. 32A. Baker
  7. 19A. Grant
  8. 18S. Barker
  9. 20L. Zajmi
Brighton & Hove Albion W HLV: H. Powell
  1. 1M. Walsh
  2. 17E. Kullberg
  3. 2E. Koivisto
  4. 20V. Williams ▼ 80'
  5. 6M. Le Tissier
  6. 10I. Kaagman
  7. 19E. Simpkins ▼ 56'
  8. 18D. Carter ▼ 70'
  9. 7A. Whelan
  10. 16E. Brazil ▼ 46'
  11. 22K. Robinson ▼ 57'

Dự bị 8

  1. 24M. Symonds ▲ 46'
  2. 8M. Connolly ▲ 56'
  3. 21J. Olme ▲ 57'
  4. 15K. Green ▲ 70'
  5. 5D. Kerkdijk ▲ 80'
  6. 12L. Bance
  7. 40K. Startup
  8. 4D. Bowman

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 62 - 11 +51 56
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 65 - 10 +55 55
3
Manchester City F.C. W
22 60 - 22 +38 47
4
Manchester United F.C. W
22 45 - 22 +23 42
5
Tottenham Hotspur W
22 24 - 23 +1 32
6
West Ham United W
22 23 - 33 -10 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 24 - 38 -14 26
8
Câu lạc bộ bóng đá Reading W
22 21 - 40 -19 25
9
Aston Villa F.C. W
22 13 - 40 -27 21
10
Everton F.C. W
22 18 - 41 -23 20
11
Leicester City FC W
22 14 - 53 -39 13
12
Birmingham City W
22 15 - 51 -36 11
Champions League Women Champions League Women (Qualification)

So sánh

28Trận đấu26
22Ghi được27
72Thủng lưới45
0.79Bàn thắng mỗi trận1.04
4Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn12
12Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu