Manchester City F.C. W
5 : 2
FT · Hiệp một 5:1
·
Tottenham Hotspur W

Manchester City F.C. W vs Tottenham Hotspur W

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. W 5-2 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. W thắng 9, hòa 1, Tottenham Hotspur W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 18
Sân vận động
Academy Stadium, Manchester
Phong độ
WLWWW Manchester City F.C. W
LDWWW Tottenham Hotspur W
  1. 8' K. Shaw 1-0
  2. 15' 1-1 O. Holdt · D. Spence
  3. 18' K. Shaw · A. Greenwood 2-1
  4. 21' K. Shaw · Kerolin 3-1
  5. 37' Kerolin · L. Hemp 4-1
  6. 45' A. Nildenphản lưới 5-1
  7. HT5-1
  8. 56' Hanna Wijk
  9. 62' L. Coombs Kerolin
  10. 62' S. Lohmann V. Miedema
  11. 69' E. Summanen D. Spence
  12. 69' L. Gunning Williams O. Holdt
  13. 82' L. Ouahabi A. Greenwood
  14. 82' I. Beney K. Casparij
  15. 85' 5-2 B. England · M. Vinberg
  16. FT5-2

Đội hình

Manchester City F.C. W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Andree Jeglertz
  1. 35K. Keating 7.3
  2. 18K. Casparij ▼ 82' 7.0
  3. 4J. Rose 6.9
  4. 27R. Knaak 7.2
  5. 5A. Greenwood ▼ 82' 7.9
  6. 17S. Coffey 6.3
  7. 14Kerolin ▼ 62' 8.2
  8. 19L. Blindkilde 6.7
  9. 10V. Miedema ▼ 62' 6.7
  10. 11L. Hemp 6.9
  11. 9K. Shaw ⚽3 10.0

Dự bị 9

  1. 1E. Cumings
  2. 7L. Coombs ▲ 62' 6.3
  3. 15L. Ouahabi ▲ 82' 6.5
  4. 22S. Lohmann ▲ 62' 6.2
  5. 46L. Murphy
  6. 48R. Adedini
  7. 24I. Beney ▲ 82' 6.9
  8. 30A. Oyama
  9. 28G. Prior
Tottenham Hotspur W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Martin Ho
  1. 1L. Kop 5.9
  2. 22H. Wijk 5.9
  3. 5M. Bartrip 6.9
  4. 6A. Nilden 5.2
  5. 41J. Blakstad 5.9
  6. 11O. Holdt ▼ 69' 7.2
  7. 24D. Spence ▼ 69' 6.5
  8. 8S. Gaupset 6.3
  9. 13M. Vinberg 6.7
  10. 19C. Tandberg 6.2
  11. 9B. England 8.0

Dự bị 9

  1. 27E. Heeps
  2. 56S. Jackson
  3. 20O. Ahtinen
  4. 25E. Summanen ▲ 69' 7.0
  5. 12J. Rybrink
  6. 14M. Nilden
  7. 30A. Dennis
  8. 2C. Grant
  9. 18L. Gunning Williams ▲ 69' 6.9

Thống kê

005
510
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm19
5Trúng đích7
5Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm13
1Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn5
5Phạt góc5
2Việt vị0
7Phạm lỗi5
0Thẻ vàng1
5Cứu thua1
535Chuyền bóng357
465Chuyền chính xác299
87%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

27Trận đấu26
75Ghi được40
25Thủng lưới40
2.78Bàn thắng mỗi trận1.54
9Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn15
38Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu