Tottenham Hotspur W
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester City F.C. W

Tottenham Hotspur W vs Manchester City F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 0-2 Manchester City F.C. W tại FA WSL, 28 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 0, hòa 1, Manchester City F.C. W thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 12
Sân vận động
Brisbane Road, London
Phong độ
LDWWW Tottenham Hotspur W
WLWWW Manchester City F.C. W
  1. 9' 0-1 A. Turnerphản lưới
  2. 45'+1 Eveliina Summanen
  3. HT0-1
  4. 51' 0-2 K. Shaw · L. Hemp
  5. 63' J. Naz M. Thomas
  6. 63' Wang Shuang G. Clinton
  7. 70' Olga Ahtinen
  8. 76' R. Petzelberger C. Grant
  9. 79' M. Fowler K. Shaw
  10. 79' J. Park L. Coombs
  11. 90'+2 M. Vinberg C. Bizet Ildhusøy
  12. 90'+2 R. Ayane B. England
  13. FT0-2

Đội hình

Tottenham Hotspur W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Vilahamn
  1. 1B. Votíková 6.3
  2. 2C. Grant ▼ 76' 6.3
  3. 4A. Turner 6.2
  4. 5M. Bartrip 7.2
  5. 6A. Nildén 5.7
  6. 14C. Bizet Ildhusøy ▼ 90' 6.9
  7. 20O. Ahtinen 7.0
  8. 25E. Summanen 6.5
  9. 8G. Clinton ▼ 63' 6.9
  10. 9B. England ▼ 90' 6.9
  11. 17M. Thomas ▼ 63' 6.5

Dự bị 9

  1. 7J. Naz ▲ 63' 6.7
  2. 77Wang Shuang ▲ 63' 7.0
  3. 11R. Petzelberger ▲ 76' 6.9
  4. 13M. Vinberg ▲ 90'
  5. 23R. Ayane ▲ 90'
  6. 16K. Graham
  7. 22R. Spencer
  8. 10E. Brazil
  9. 21L. Bühler
Manchester City F.C. W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Taylor
  1. 35K. Keating 7.3
  2. 18K. Casparij 7.2
  3. 4Laia Aleixandri 7.2
  4. 5A. Greenwood 8.3
  5. 15Leila Ouahabi 7.3
  6. 12F. Angeldahl 6.9
  7. 25Y. Hasegawa 7.7
  8. 7L. Coombs ▼ 79' 7.0
  9. 9C. Kelly 7.9
  10. 21K. Shaw ▼ 79' 7.2
  11. 11L. Hemp 7.3

Dự bị 8

  1. 8M. Fowler ▲ 79' 6.7
  2. 16J. Park ▲ 79' 6.9
  3. 6S. Houghton
  4. 30R. Mace
  5. 33A. Kennedy
  6. 22S. MacIver
  7. 3D. Stokes
  8. 14E. Morgan

Thống kê

020
1000
32%Kiểm soát bóng68%
5Dứt điểm12
2Trúng đích4
3Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn4
0Phạt góc10
2Việt vị0
10Phạm lỗi6
2Thẻ vàng0
3Cứu thua2
351Chuyền bóng718
288Chuyền chính xác647
82%Chính xác chuyền90%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

32Trận đấu31
53Ghi được78
48Thủng lưới24
1.66Bàn thắng mỗi trận2.52
7Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu