Manchester City F.C. W
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Tottenham Hotspur W

Manchester City F.C. W vs Tottenham Hotspur W

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. W 3-1 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 5 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. W thắng 9, hòa 1, Tottenham Hotspur W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 14
Sân vận động
Academy Stadium, Manchester
Trọng tài
A. Byrne
Phong độ
WLWWW Manchester City F.C. W
LDWWW Tottenham Hotspur W
  1. 31' 0-1 C. Bizet Ildhusøy · R. Ayane
  2. 34' D. Spence
  3. 45'+2 K. Shaw 1-1
  4. HT1-1
  5. 47' K. Shaw11m 2-1
  6. 49' L. Aleixandri
  7. 64' K. Graham R. Ayane
  8. 73' S. Houghton
  9. 83' K. Shaw 3-1
  10. 84' Cho So-Hyun D. Spence
  11. 84' D. Castellanos L. Coombs
  12. 84' J. Blakstad L. Hemp
  13. 85' E. Morgan S. Houghton
  14. 89' M. Fowler K. Shaw
  15. 89' D. Stokes Leila Ouahabi
  16. 90'+2 L. Gunning-Williams N. Karczewska
  17. 90'+2 A. Greenwood
  18. FT3-1

Đội hình

Manchester City F.C. W HLV: G. Taylor
  1. 1E. Roebuck
  2. 6S. Houghton ▼ 85'
  3. 5A. Greenwood
  4. 15Leila Ouahabi ▼ 89'
  5. 4Laia Aleixandri
  6. 7L. Coombs ▼ 84'
  7. 12F. Angeldahl
  8. 25Y. Hasegawa
  9. 21K. Shaw ▼ 89'
  10. 9C. Kelly
  11. 11L. Hemp ▼ 84'

Dự bị 8

  1. 41J. Blakstad ▲ 84'
  2. 10D. Castellanos ▲ 84'
  3. 14E. Morgan ▲ 85'
  4. 3D. Stokes ▲ 89'
  5. 8M. Fowler ▲ 89'
  6. 42J. Dahou
  7. 22S. MacIver
  8. 2K. Casparij
Tottenham Hotspur W HLV: R. Skinner
  1. 1T. Korpela
  2. 6K. Harrop
  3. 4A. Turner
  4. 5M. Bartrip
  5. 29A. Neville
  6. 24D. Spence ▼ 84'
  7. 20M. Iwabuchi
  8. 15A. James
  9. 23R. Ayane ▼ 64'
  10. 14C. Bizet Ildhusøy
  11. 9N. Karczewska ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 16K. Graham ▲ 64'
  2. 8Cho So-Hyun ▲ 84'
  3. 39L. Gunning-Williams ▲ 90'
  4. 22R. Spencer
  5. 37E. Houghton
  6. 13A. Ale
  7. 18C. Ubogagu

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 66 - 15 +51 58
2
Manchester United F.C. W
22 56 - 12 +44 56
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 49 - 16 +33 47
4
Manchester City F.C. W
22 50 - 25 +25 47
5
Aston Villa F.C. W
22 47 - 37 +10 37
6
Everton F.C. W
22 29 - 36 -7 30
7
Liverpool F.C. W
22 24 - 39 -15 23
8
West Ham United W
22 23 - 44 -21 21
9
Tottenham Hotspur W
22 31 - 47 -16 18
10
Leicester City FC W
22 15 - 48 -33 16
11
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 63 -37 16
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading W
22 23 - 57 -34 11

So sánh

33Trận đấu28
90Ghi được45
30Thủng lưới52
2.73Bàn thắng mỗi trận1.61
13Giữ sạch lưới6
23Trên 2.5 bàn22
48Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu