Tottenham Hotspur W vs Manchester City F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 1-2 Manchester City F.C. W tại FA WSL, 2 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 0, hòa 1, Manchester City F.C. W thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 15
- Phong độ
- LDWWW Tottenham Hotspur W
- WLWWW Manchester City F.C. W
- 11' 0-1 V. Miedema · A. Fujino
- 30' ▲ O. Holdt ▼ M. Thomas
- 32' B. England · O. Holdt 1-1
- 45'+3 Drew Spence
- HT1-1
- 66' ▲ J. Rybrink ▼ E. Summanen
- 69' ▲ J. Roord ▼ L. Blindkilde Brown
- 69' ▲ M. Fowler ▼ K. Shaw
- 69' ▲ J. Park ▼ Kerolin
- 78' 1-2 A. Fujino · Y. Hasegawa
- 85' ▲ J. Naz ▼ C. Grant
- 85' ▲ Maite Oroz ▼ D. Spence
- 85' ▲ R. Ayane ▼ M. Vinberg
- FT1-2
Đội hình
- 1L. Kop 7.2
- 3E. Morris 6.5
- 21L. Bühler 6.6
- 5M. Bartrip 6.3
- 29A. Neville 8.2
- 25E. Summanen ▼ 66' 7.2
- 24D. Spence ▼ 85' 6.6
- 13M. Vinberg ▼ 85' 6.9
- 17M. Thomas ▼ 30' 6.2
- 2C. Grant ▼ 85' 6.9
- 9B. England ⚽ 8.3
Dự bị 9
- 11O. Holdt ▲ 30' 6.9
- 12J. Rybrink ▲ 66' 6.5
- 7J. Naz ▲ 85' 6.7
- 10Maite Oroz ▲ 85' 6.3
- 23R. Ayane ▲ 85' 6.6
- 14A. Csiki
- 27E. Heeps
- 31L. Gunning-Williams
- 6A. Nildén
- 31A. Yamashita 6.9
- 18K. Casparij 6.9
- 3N. Layzell 6.9
- 4Laia Aleixandri 6.5
- 15Leila Ouahabi 7.2
- 25Y. Hasegawa ⇢ 7.2
- 20A. Fujino ⚽ ⇢ 8.3
- 19L. Blindkilde Brown ▼ 69' 6.6
- 6V. Miedema ⚽ 8.0
- 14Kerolin ▼ 69' 6.2
- 21K. Shaw ▼ 69' 6.7
Dự bị 9
- 10J. Roord ▲ 69' 6.9
- 8M. Fowler ▲ 69' 7.2
- 16J. Park ▲ 69' 6.5
- 35K. Keating
- 13L. Wienroither
- 53M. Davies
- 46L. Murphy
- 28G. Prior
- 30A. Oyama
Thống kê
01⚑5
⚑700
29%Kiểm soát bóng71%
13Dứt điểm12
3Trúng đích7
7Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
5Phạt góc7
4Việt vị0
10Phạm lỗi2
1Thẻ vàng0
4Cứu thua2
248Chuyền bóng626
164Chuyền chính xác550
66%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 56 - 13 | +43 | 60 | |
| 2 | 22 | 62 - 26 | +36 | 48 | |
| 3 | 22 | 41 - 16 | +25 | 44 | |
| 4 | 22 | 49 - 28 | +21 | 43 | |
| 5 | 22 | 35 - 41 | -6 | 28 | |
| 6 | 22 | 32 - 44 | -12 | 25 | |
| 7 | 22 | 22 - 37 | -15 | 25 | |
| 8 | 22 | 24 - 32 | -8 | 24 | |
| 9 | 22 | 36 - 41 | -5 | 23 | |
| 10 | 22 | 21 - 37 | -16 | 20 | |
| 11 | 22 | 26 - 44 | -18 | 20 | |
| 12 | 22 | 20 - 65 | -45 | 10 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
27Trận đấu39
32Ghi được83
49Thủng lưới44
1.19Bàn thắng mỗi trận2.13
4Giữ sạch lưới15
16Trên 2.5 bàn27
19Hiệp hai48