Tottenham Hotspur W
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1 · 11m 4:3
·
Manchester City F.C. W

Tottenham Hotspur W vs Manchester City F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 1-1 Manchester City F.C. W tại FA Women's Cup, 10 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 0, hòa 1, Manchester City F.C. W thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
FA Women's Cup · Quarter-finals
Phong độ
DWWWD Tottenham Hotspur W
LWWWW Manchester City F.C. W
  1. 6' 0-1 M. Fowler · K. Shaw
  2. HT0-1
  3. 61' R. Ayane J. Naz
  4. 61' K. Graham O. Ahtinen
  5. 70' L. Coombs K. Shaw
  6. 72' E. Morgan Leila Ouahabi
  7. 76' B. England M. Thomas
  8. 85' Wang Shuang E. Summanen
  9. 85' M. Vinberg C. Bizet Ildhusøy
  10. 90' C. Kelly J. Park
  11. 90'+6 B. England 1-1
  12. 120'+1 A. Greenwood11mhỏng 11m
  13. 120'+2 B. England11m 2-1
  14. 120'+3 C. Kelly11mhỏng 11m
  15. 120'+4 R. Ayane11mhỏng 11m
  16. 120'+5 2-2 Y. Hasegawa11m
  17. 120'+6 A. Nildén11m 3-2
  18. 120'+7 3-3 F. Angeldahl11m
  19. 120'+8 Wang Shuang11m 4-3
  20. 120'+9 4-4 M. Fowler11m
  21. 120'+10 A. James-Turner11m 5-4
  22. FT1-1

Đội hình

Tottenham Hotspur W HLV: R. Vilahamn
  1. 22R. Spencer
  2. 4A. James-Turner
  3. 21L. Bühler
  4. 6A. Nildén
  5. 29A. Neville
  6. 20O. Ahtinen ▼ 61'
  7. 25E. Summanen ▼ 85'
  8. 8G. Clinton
  9. 7J. Naz ▼ 61'
  10. 14C. Bizet Ildhusøy ▼ 85'
  11. 17M. Thomas ▼ 76'

Dự bị 8

  1. 23R. Ayane ▲ 61'
  2. 16K. Graham ▲ 61'
  3. 9B. England ▲ 76'
  4. 77Wang Shuang ▲ 85'
  5. 13M. Vinberg ▲ 85'
  6. 1B. Votíková
  7. 2C. Grant
  8. 11R. Petzelberger
Manchester City F.C. W HLV: G. Taylor
  1. 35K. Keating
  2. 5A. Greenwood
  3. 15Leila Ouahabi ▼ 72'
  4. 4Laia Aleixandri
  5. 18K. Casparij
  6. 12F. Angeldahl
  7. 25Y. Hasegawa
  8. 21K. Shaw ▼ 70'
  9. 11L. Hemp
  10. 16J. Park ▼ 90'
  11. 8M. Fowler

Dự bị 8

  1. 7L. Coombs ▲ 70'
  2. 14E. Morgan ▲ 72'
  3. 9C. Kelly ▲ 90'
  4. 6S. Houghton
  5. 30R. Mace
  6. 22S. MacIver
  7. 3D. Stokes
  8. 33A. Kennedy

So sánh

32Trận đấu31
53Ghi được78
48Thủng lưới24
1.66Bàn thắng mỗi trận2.52
7Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu