Tottenham Hotspur W
1 : 5
FT · Hiệp một 0:3
·
Manchester City F.C. W

Tottenham Hotspur W vs Manchester City F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 1-5 Manchester City F.C. W tại FA WSL, 19 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 0, hòa 1, Manchester City F.C. W thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 3
Sân vận động
Brisbane Road, London
Phong độ
DWWWD Tottenham Hotspur W
WLWWW Manchester City F.C. W
  1. 22' Kerolin L. Hemp
  2. 23' 0-1 A. Fujino · K. Shaw
  3. 39' 0-2 V. Miedema · A. Greenwood
  4. 43' 0-3 K. Casparij
  5. HT0-3
  6. 46' C. Grant
  7. 46' M. Vinberg O. Ahtinen
  8. 55' C. Hunt
  9. 58' C. Tandberg
  10. 64' J. Rybrink C. Grant
  11. 64' M. Thomas C. Tandberg
  12. 64' J. Rose A. Greenwood
  13. 65' G. Clinton A. Fujino
  14. 77' M. Oroz D. Spence
  15. 77' O. Holdt B. England
  16. 80' 0-4 G. Clinton · Kerolin
  17. 81' L. Coombs V. Miedema
  18. 81' I. Beney K. Shaw
  19. 87' O. Holdt 1-4
  20. 90' 1-5 L. Coombs
  21. FT1-5

Đội hình

Tottenham Hotspur W HLV: Martin Ho
  1. 1L. Kop
  2. 2C. Grant ▼ 64'
  3. 6A. Nilden
  4. 24D. Spence ▼ 77'
  5. 32T. Koga
  6. 15C. Hunt
  7. 20O. Ahtinen ▼ 46'
  8. 25E. Summanen
  9. 19C. Tandberg ▼ 64'
  10. 9B. England ▼ 77'
  11. 7J. Naz

Dự bị 9

  1. 27E. Heeps
  2. 12J. Rybrink ▲ 64'
  3. 30A. Dennis
  4. 13M. Vinberg ▲ 46'
  5. 10M. Oroz ▲ 77'
  6. 11O. Holdt ▲ 77'
  7. 16K. Graham
  8. 18L. Gunning Williams
  9. 17M. Thomas ▲ 64'
Manchester City F.C. W HLV: Andree Jeglertz
  1. 35K. Keating
  2. 18K. Casparij
  3. 15L. Ouahabi
  4. 10V. Miedema ▼ 81'
  5. 28G. Prior
  6. 5A. Greenwood ▼ 64'
  7. 19L. Blindkilde
  8. 25Y. Hasegawa
  9. 9K. Shaw ▼ 81'
  10. 20A. Fujino ▼ 65'
  11. 11L. Hemp ▼ 22'

Dự bị 9

  1. 31A. Yamashita
  2. 3N. Layzell
  3. 4J. Rose ▲ 64'
  4. 6G. Clinton ▲ 65'
  5. 7L. Coombs ▲ 81'
  6. 13L. Wienroither
  7. 14Kerolin ▲ 22'
  8. 24I. Beney ▲ 81'
  9. 44C. Thomas

Thống kê

03
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

26Trận đấu27
40Ghi được75
40Thủng lưới25
1.54Bàn thắng mỗi trận2.78
9Giữ sạch lưới9
15Trên 2.5 bàn20
22Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu