Manchester City F.C. W vs Tottenham Hotspur W
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. W 4-0 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 8 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. W thắng 9, hòa 1, Tottenham Hotspur W thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 7
- Sân vận động
- Etihad Stadium, Manchester
- Phong độ
- WLWWW Manchester City F.C. W
- LDWWW Tottenham Hotspur W
- 1' K. Shaw 1-0
- 15' K. Shaw · L. Hemp 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ A. James-Turner ▼ C. Hunt
- 56' ▲ H. Raso ▼ M. Vinberg
- 56' ▲ M. Thomas ▼ B. England
- 66' J. Roord · L. Hemp 3-0
- 67' K. Shaw · L. Hemp 4-0
- 70' ▲ M. Fowler ▼ A. Fujino
- 70' ▲ L. Blindkilde Brown ▼ J. Roord
- 70' ▲ O. Ahtinen ▼ D. Spence
- 77' Amy Turner
- 78' ▲ L. Murphy ▼ K. Shaw
- 78' ▲ C. Kelly ▼ L. Hemp
- 79' ▲ L. Coombs ▼ J. Park
- 82' ▲ C. Grant ▼ J. Naz
- FT4-0
Đội hình
- 35K. Keating 7.0
- 18K. Casparij 7.2
- 14A. Kennedy 7.3
- 5A. Greenwood 7.5
- 15Leila Ouahabi 7.2
- 25Y. Hasegawa 7.6
- 20A. Fujino ▼ 70' 6.2
- 10J. Roord ⚽ ▼ 70' 7.6
- 16J. Park ▼ 79' 7.0
- 11L. Hemp ⇢3 ▼ 78' 8.6
- 21K. Shaw ⚽3 ▼ 78' 9.6
Dự bị 9
- 8M. Fowler ▲ 70' 6.6
- 19L. Blindkilde Brown ▲ 70' 6.7
- 46L. Murphy ▲ 78' 7.0
- 9C. Kelly ▲ 78' 6.3
- 7L. Coombs ▲ 79' 6.6
- 44C. Thomas
- 31A. Yamashita
- 28G. Prior
- 52E. O'Carroll
- 22R. Spencer 6.9
- 3E. Morris 6.2
- 21L. Bühler 6.2
- 15C. Hunt ▼ 46' 5.6
- 29A. Neville 6.2
- 9B. England ▼ 56' 6.0
- 25E. Summanen 6.6
- 5M. Bartrip 6.7
- 13M. Vinberg ▼ 56' 6.9
- 7J. Naz ▼ 82' 6.7
- 24D. Spence ▼ 70' 6.5
Dự bị 9
- 4A. James-Turner ▲ 46' 6.6
- 8H. Raso ▲ 56' 6.9
- 17M. Thomas ▲ 56' 6.3
- 20O. Ahtinen ▲ 70' 6.7
- 2C. Grant ▲ 82' 6.6
- 14A. Csiki
- 31L. Gunning-Williams
- 77Wang Shuang
- 27E. Heeps
Thống kê
00⚑4
⚑110
71%Kiểm soát bóng29%
19Dứt điểm9
7Trúng đích1
6Chệch đích5
16Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn3
4Phạt góc1
2Việt vị4
4Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
1Cứu thua3
733Chuyền bóng296
665Chuyền chính xác245
91%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 56 - 13 | +43 | 60 | |
| 2 | 22 | 62 - 26 | +36 | 48 | |
| 3 | 22 | 41 - 16 | +25 | 44 | |
| 4 | 22 | 49 - 28 | +21 | 43 | |
| 5 | 22 | 35 - 41 | -6 | 28 | |
| 6 | 22 | 32 - 44 | -12 | 25 | |
| 7 | 22 | 22 - 37 | -15 | 25 | |
| 8 | 22 | 24 - 32 | -8 | 24 | |
| 9 | 22 | 36 - 41 | -5 | 23 | |
| 10 | 22 | 21 - 37 | -16 | 20 | |
| 11 | 22 | 26 - 44 | -18 | 20 | |
| 12 | 22 | 20 - 65 | -45 | 10 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu27
83Ghi được32
44Thủng lưới49
2.13Bàn thắng mỗi trận1.19
15Giữ sạch lưới4
27Trên 2.5 bàn16
48Hiệp hai19