Tottenham Hotspur W vs Manchester City F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 0-3 Manchester City F.C. W tại FA WSL, 22 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 0, hòa 1, Manchester City F.C. W thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 5
- Sân vận động
- Brisbane Road, London
- Trọng tài
- E. Heaslip
- Phong độ
- LDWWW Tottenham Hotspur W
- WLWWW Manchester City F.C. W
- 8' ▲ J. Naz ▼ E. Brazil
- 41' 0-1 K. Shaw · A. Greenwood
- 45'+5 A. Neville
- HT0-1
- 47' 0-2 K. Shaw · L. Coombs
- 55' C. Kelly
- 76' 0-3 L. Hemp · L. Coombs
- 81' ▲ F. Angeldahl ▼ D. Castellanos
- 81' ▲ M. Fowler ▼ K. Shaw
- 81' ▲ Vicky Losada ▼ L. Coombs
- 86' ▲ N. Karczewska ▼ C. Bizet
- 86' ▲ Leila Ouahabi ▼ K. Casparij
- 87' ▲ C. Ubogagu ▼ A. Neville
- 87' ▲ J. Blakstad ▼ L. Hemp
- FT0-3
Đội hình
- 22R. Spencer
- 4A. Turner
- 3S. Zadorsky
- 5M. Bartrip
- 13A. Ale
- 29A. Neville ▼ 87'
- 24D. Spence
- 15A. James
- 25E. Summanen
- 10E. Brazil ▼ 8'
- 14C. Bizet ▼ 86'
Dự bị 6
- 7J. Naz ▲ 8'
- 9N. Karczewska ▲ 86'
- 18C. Ubogagu ▲ 87'
- 1T. Korpela
- 8Cho So-Hyun
- 26G. Pearse
- 1E. Roebuck
- 5A. Greenwood
- 4Laia Aleixandri
- 2K. Casparij ▼ 86'
- 14E. Morgan
- 7L. Coombs ▼ 81'
- 25Y. Hasegawa
- 21K. Shaw ▼ 81'
- 9C. Kelly
- 10D. Castellanos ▼ 81'
- 11L. Hemp ▼ 87'
Dự bị 9
- 12F. Angeldahl ▲ 81'
- 8M. Fowler ▲ 81'
- 17Vicky Losada ▲ 81'
- 15Leila Ouahabi ▲ 86'
- 41J. Blakstad ▲ 87'
- 13H. Raso
- 6S. Houghton
- 22S. MacIver
- 3D. Stokes
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 66 - 15 | +51 | 58 | |
| 2 | 22 | 56 - 12 | +44 | 56 | |
| 3 | 22 | 49 - 16 | +33 | 47 | |
| 4 | 22 | 50 - 25 | +25 | 47 | |
| 5 | 22 | 47 - 37 | +10 | 37 | |
| 6 | 22 | 29 - 36 | -7 | 30 | |
| 7 | 22 | 24 - 39 | -15 | 23 | |
| 8 | 22 | 23 - 44 | -21 | 21 | |
| 9 | 22 | 31 - 47 | -16 | 18 | |
| 10 | 22 | 15 - 48 | -33 | 16 | |
| 11 | 22 | 26 - 63 | -37 | 16 | |
| 12 | 22 | 23 - 57 | -34 | 11 |
So sánh
28Trận đấu33
45Ghi được90
52Thủng lưới30
1.61Bàn thắng mỗi trận2.73
6Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn23
19Hiệp hai48