Manchester City F.C. W
7 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Tottenham Hotspur W

Manchester City F.C. W vs Tottenham Hotspur W

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. W 7-0 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 26 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. W thắng 9, hòa 1, Tottenham Hotspur W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 8
Sân vận động
Joie Stadium, Manchester
Phong độ
WLWWW Manchester City F.C. W
LDWWW Tottenham Hotspur W
  1. 15' Filippa Angeldahl
  2. 23' K. Shaw · Leila Ouahabi 1-0
  3. 27' Jill Roord
  4. 32' K. Shaw · J. Roord 2-0
  5. 38' K. Shaw · Laia Aleixandri 3-0
  6. HT3-0
  7. 46' R. Ayane Zhang Linyan
  8. 48' L. Hemp 4-0
  9. 53' J. Roord · L. Hemp 5-0
  10. 55' L. Coombs F. Angeldahl
  11. 55' D. Castellanos J. Roord
  12. 59' L. Coombs · L. Hemp 6-0
  13. 63' S. Zadorsky A. Ale
  14. 74' Molly Bartrip
  15. 78' J. Naz C. Bizet Ildhusøy
  16. 78' K. Graham G. Clinton
  17. 79' R. Percival E. Summanen
  18. 82' M. Fowler K. Shaw
  19. 82' J. Park C. Kelly
  20. 82' D. Stokes Leila Ouahabi
  21. 90'+6 L. Coombs · J. Park 7-0
  22. FT7-0

Đội hình

Manchester City F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Taylor
  1. 35K. Keating 7.7
  2. 4Laia Aleixandri 7.2
  3. 33A. Kennedy 6.6
  4. 5A. Greenwood 7.3
  5. 15Leila Ouahabi ▼ 82' 7.2
  6. 25Y. Hasegawa 7.3
  7. 12F. Angeldahl ▼ 55' 7.0
  8. 11L. Hemp ⇢2 9.5
  9. 20J. Roord ▼ 55' 8.3
  10. 9C. Kelly ▼ 82' 7.0
  11. 21K. Shaw ⚽3 ▼ 82' 9.3

Dự bị 9

  1. 7L. Coombs ⚽2 ▲ 55' 8.5
  2. 10D. Castellanos ▲ 55' 6.9
  3. 8M. Fowler ▲ 82' 6.6
  4. 16J. Park ▲ 82' 7.2
  5. 3D. Stokes ▲ 82' 6.6
  6. 6S. Houghton
  7. 18K. Casparij
  8. 14E. Morgan
  9. 1E. Roebuck
Tottenham Hotspur W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Vilahamn
  1. 22R. Spencer 5.3
  2. 13A. Ale ▼ 63' 6.0
  3. 21L. Bühler 5.7
  4. 5M. Bartrip 5.3
  5. 29A. Neville 5.9
  6. 15A. James 6.7
  7. 25E. Summanen ▼ 79' 6.7
  8. 18Zhang Linyan ▼ 46' 6.2
  9. 14C. Bizet Ildhusøy ▼ 78' 6.9
  10. 17M. Thomas 7.0
  11. 8G. Clinton ▼ 78' 6.6

Dự bị 9

  1. 23R. Ayane ▲ 46' 6.7
  2. 3S. Zadorsky ▲ 63' 6.6
  3. 7J. Naz ▲ 78' 6.6
  4. 16K. Graham ▲ 78' 6.5
  5. 12R. Percival ▲ 79' 6.5
  6. 26G. Pearse
  7. 4A. Turner
  8. 1B. Votíková
  9. 11R. Petzelberger

Thống kê

026
510
57%Kiểm soát bóng43%
20Dứt điểm5
10Trúng đích4
4Chệch đích0
13Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
6Phạt góc5
1Việt vị5
4Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
4Cứu thua2
599Chuyền bóng452
521Chuyền chính xác382
87%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

31Trận đấu32
78Ghi được53
24Thủng lưới48
2.52Bàn thắng mỗi trận1.66
12Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn18
39Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu