Leicester City FC W vs Aston Villa F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Leicester City FC W 3-0 Aston Villa F.C. W tại FA WSL, 16 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City FC W thắng 1, hòa 3, Aston Villa F.C. W thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 14
- Sân vận động
- King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
- Phong độ
- LLDWW Leicester City FC W
- LLLDL Aston Villa F.C. W
- 29' J. Cayman · S. Howard 1-0
- 41' ▲ Y. Momiki ▼ S. Tierney
- HT1-0
- 46' ▲ D. Turner ▼ A. Patten
- 46' ▲ Paula Tomás ▼ S. Mayling
- 49' J. Cayman 2-0
- 50' J. Thibaud 3-0
- 55' Catherine Bott
- 61' ▲ C. Grant ▼ K. Robinson
- 61' ▲ M. Taylor ▼ R. Daly
- 66' ▲ S. O’Brien ▼ S. Chossenotte
- 66' ▲ N. Las ▼ H. Eiríksdóttir
- 71' ▲ E. Salmon ▼ Gabi Nunes
- 73' Ruby Mace
- 73' Jill Baijings
- 81' ▲ S. Takarada ▼ J. Cayman
- 81' ▲ K. Torres ▼ M. Goodwin
- 90' Shannon O'Brien
- FT3-0
Đội hình
- 1J. Leitzig 7.2
- 4C. Bott 7.0
- 5S. Howard ⇢ 8.0
- 17J. Thibaud ⚽ 7.6
- 12A. Ale ⇢ 7.5
- 3S. Tierney ▼ 41' 6.6
- 30R. Mace 7.2
- 28S. Chossenotte ▼ 66' 6.7
- 11J. Cayman ⚽2 ▼ 81' 8.7
- 20M. Goodwin ▼ 81' 7.3
- 14H. Eiríksdóttir ▼ 66' 7.2
Dự bị 9
- 29Y. Momiki ▲ 41' 6.9
- 27S. O’Brien ▲ 66' 6.3
- 53N. Las ▲ 66' 6.3
- 6S. Takarada ▲ 81' 6.3
- 25K. Torres ▲ 81' 6.3
- 2C. Nevin
- 21H. Cain
- 22S. Kees
- 13O. Clark
- 1S. D'Angelo 6.2
- 2S. Mayling ▼ 46' 6.7
- 4A. Patten ▼ 46' 6.9
- 15L. Parker 6.3
- 16N. Maritz 6.7
- 8J. Nobbs 6.9
- 22J. Baijings 7.2
- 11K. Robinson ▼ 61' 6.5
- 9R. Daly ▼ 61' 6.2
- 20K. Hanson 7.7
- 28Gabi Nunes ▼ 71' 6.9
Dự bị 7
- 14D. Turner ▲ 46' 6.3
- 3Paula Tomás ▲ 46' 6.7
- 23C. Grant ▲ 61' 6.7
- 25M. Taylor ▲ 61' 7.0
- 17E. Salmon ▲ 71' 6.9
- 30K. Talbert
- 7M. Kearns
Thống kê
03⚑3
⚑1110
30%Kiểm soát bóng70%
13Dứt điểm11
4Trúng đích3
5Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn2
3Phạt góc11
3Việt vị1
10Phạm lỗi5
3Thẻ vàng1
3Cứu thua1
249Chuyền bóng594
163Chuyền chính xác509
65%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 56 - 13 | +43 | 60 | |
| 2 | 22 | 62 - 26 | +36 | 48 | |
| 3 | 22 | 41 - 16 | +25 | 44 | |
| 4 | 22 | 49 - 28 | +21 | 43 | |
| 5 | 22 | 35 - 41 | -6 | 28 | |
| 6 | 22 | 32 - 44 | -12 | 25 | |
| 7 | 22 | 22 - 37 | -15 | 25 | |
| 8 | 22 | 24 - 32 | -8 | 24 | |
| 9 | 22 | 36 - 41 | -5 | 23 | |
| 10 | 22 | 21 - 37 | -16 | 20 | |
| 11 | 22 | 26 - 44 | -18 | 20 | |
| 12 | 22 | 20 - 65 | -45 | 10 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
27Trận đấu28
32Ghi được50
44Thủng lưới50
1.19Bàn thắng mỗi trận1.79
4Giữ sạch lưới4
12Trên 2.5 bàn19
14Hiệp hai27