Aston Villa F.C. W vs Leicester City FC W
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. W 2-2 Leicester City FC W tại FA WSL, 30 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. W thắng 6, hòa 3, Leicester City FC W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 18
- Sân vận động
- Bescot Stadium, Walsall
- Phong độ
- LLLDL Aston Villa F.C. W
- LLDWW Leicester City FC W
- 16' Rachel Corsie
- 24' Alisha Lehmann
- 26' A. Leon · E. Salmon 1-0
- 28' 1-1 Y. Momiki · L. Petermann
- HT1-1
- 55' Jordan Nobbs
- 56' 1-2 S. Tierney · Y. Momiki
- 65' ▲ G. Mullett ▼ A. Lehmann
- 65' ▲ S. Magill ▼ E. Salmon
- 65' ▲ M. Pacheco ▼ D. Turner
- 75' R. Daly · J. Nobbs 2-2
- 76' ▲ J. Thibaud ▼ J. Green
- 76' ▲ A. Whelan ▼ L. Petermann
- 77' ▲ M. Taylor ▼ J. Nobbs
- 84' ▲ E. Pelgander ▼ S. Takarada
- 84' ▲ M. Goodwin ▼ D. Rose
- 87' Emilia Pelgander
- FT2-2
Đội hình
- 21A. Leat 6.3
- 26N. Maritz 6.9
- 4A. Patten 6.9
- 6R. Corsie 6.2
- 14D. Turner ▼ 65' 6.9
- 8J. Nobbs ⇢ ▼ 77' 7.2
- 10K. Dali 6.9
- 23A. Leon ⚽ 6.6
- 9R. Daly ⚽ 8.5
- 7A. Lehmann ▼ 65' 6.3
- 17E. Salmon ⇢ ▼ 65' 7.0
Dự bị 7
- 18G. Mullett ▲ 65' 6.6
- 22S. Magill ▲ 65' 6.7
- 33M. Pacheco ▲ 65' 6.6
- 25M. Taylor ▲ 77' 6.9
- 11F. Gregory
- 2S. Mayling
- 13S. Poor
- 23L. Kop 7.9
- 4C. Bott 6.5
- 14J. Green ▼ 76' 6.6
- 5S. Howard 7.2
- 11J. Cayman 6.6
- 15S. Takarada ▼ 84' 6.6
- 8J. Rantala 6.9
- 3S. Tierney ⚽ 7.3
- 29Y. Momiki ⚽ ⇢ 8.3
- 7D. Rose ▼ 84' 7.3
- 9L. Petermann ⇢ ▼ 76' 6.9
Dự bị 9
- 17J. Thibaud ▲ 76' 6.6
- 10A. Whelan ▲ 76' 6.5
- 18E. Pelgander ▲ 84' 6.2
- 20M. Goodwin ▲ 84' 6.3
- 6A. Palmer
- 19R. Siemsen
- 12A. Ale
- 32A. Baker
- 59R. Dowsett
Thống kê
03⚑5
⚑410
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm11
8Trúng đích3
4Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
5Phạt góc4
0Việt vị4
10Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
1Cứu thua6
464Chuyền bóng400
373Chuyền chính xác323
80%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 71 - 18 | +53 | 55 | |
| 2 | 22 | 61 - 15 | +46 | 55 | |
| 3 | 22 | 53 - 20 | +33 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 28 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 42 - 32 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 31 - 36 | -5 | 31 | |
| 7 | 22 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 8 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 48 | -22 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 45 | -19 | 18 | |
| 11 | 22 | 20 - 45 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 70 | -50 | 6 |
So sánh
29Trận đấu30
52Ghi được49
52Thủng lưới56
1.79Bàn thắng mỗi trận1.63
7Giữ sạch lưới4
22Trên 2.5 bàn18
35Hiệp hai25