Aston Villa F.C. W vs Leicester City FC W
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. W 5-0 Leicester City FC W tại FA WSL, 26 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. W thắng 6, hòa 3, Leicester City FC W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 16
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Trọng tài
- J. Simms
- Phong độ
- LLLDL Aston Villa F.C. W
- LLDWW Leicester City FC W
- 6' K. Dali · R. Daly 1-0
- 35' A. Lehmann · K. Hanson 2-0
- 45' R. Daly 3-0
- HT3-0
- 55' R. Daly · A. Lehmann 4-0
- 60' ▲ L. Blindkilde ▼ L. Staniforth
- 60' ▲ F. Gregory ▼ K. Hanson
- 70' ▲ R. Siemsen ▼ S. Tierney
- 70' ▲ M. Pike ▼ J. Green
- 70' ▲ J. Purfield ▼ A. Plumptre
- 70' ▲ G. Eaton-Collins ▼ C. Bott
- 71' A. Lehmann · M. Pacheco 5-0
- 75' ▲ M. Goodwin ▼ H. Cain
- 85' ▲ G. Mullett ▼ K. Dali
- 90' ▲ A. Keitley ▼ A. Lehmann
- FT5-0
Đội hình
- 1H. Hampton
- 14D. Turner
- 15A. Patten
- 33M. Pacheco
- 28E. Rabjohn
- 10K. Dali ▼ 85'
- 88J. Nobbs
- 12L. Staniforth ▼ 60'
- 8R. Daly
- 20K. Hanson ▼ 60'
- 7A. Lehmann ▼ 90'
Dự bị 8
- 19L. Blindkilde ▲ 60'
- 18F. Gregory ▲ 60'
- 35G. Mullett ▲ 85'
- 24A. Keitley ▲ 90'
- 37R. Tucker
- 36M. Shaw
- 11C. Boye-Hlorkah
- 21A. Leat
- 33J. Leitzig
- 15S. Howard
- 4C. Bott ▼ 70'
- 22A. Plumptre ▼ 70'
- 3S. Tierney ▼ 70'
- 2C. Nevin
- 30R. Mace
- 14J. Green ▼ 70'
- 10A. Whelan
- 16C. Jones
- 21H. Cain ▼ 75'
Dự bị 9
- 19R. Siemsen ▲ 70'
- 8M. Pike ▲ 70'
- 23J. Purfield ▲ 70'
- 6G. Eaton-Collins ▲ 70'
- 20M. Goodwin ▲ 75'
- 40M. Robinson
- 41J. Reavill
- 28K. Levell
- 32A. Baker
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 66 - 15 | +51 | 58 | |
| 2 | 22 | 56 - 12 | +44 | 56 | |
| 3 | 22 | 49 - 16 | +33 | 47 | |
| 4 | 22 | 50 - 25 | +25 | 47 | |
| 5 | 22 | 47 - 37 | +10 | 37 | |
| 6 | 22 | 29 - 36 | -7 | 30 | |
| 7 | 22 | 24 - 39 | -15 | 23 | |
| 8 | 22 | 23 - 44 | -21 | 21 | |
| 9 | 22 | 31 - 47 | -16 | 18 | |
| 10 | 22 | 15 - 48 | -33 | 16 | |
| 11 | 22 | 26 - 63 | -37 | 16 | |
| 12 | 22 | 23 - 57 | -34 | 11 |
So sánh
31Trận đấu27
66Ghi được25
46Thủng lưới55
2.13Bàn thắng mỗi trận0.93
8Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn16
26Hiệp hai16