Aston Villa F.C. W
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Leicester City FC W

Aston Villa F.C. W vs Leicester City FC W

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. W 2-1 Leicester City FC W tại FA WSL, 4 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. W thắng 6, hòa 3, Leicester City FC W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 1
Sân vận động
Banks's Stadium, Walsall, West Midlands
Trọng tài
H. Conley
Phong độ
LLLDL Aston Villa F.C. W
LLDWW Leicester City FC W
  1. 36' J. Hutton
  2. 39' 0-1 N. Flint · S. O’Brien
  3. HT0-1
  4. 46' S. Hayles J. Hutton
  5. 46' C. Devlin S. Barker
  6. 50' E. N'Dow M. Sargeant
  7. 59' A. Asante
  8. 61' S. Howard P. Bailey-Gayle
  9. 63' S. Mayling 1-1
  10. 64' R. Allen 2-1
  11. 68' S. Tierney
  12. 79' L. Paul H. Cain
  13. 82' A. McManus
  14. 84' G. Brougham
  15. 90'+7 R. Littlejohn A. Lehmann
  16. FT2-1

Đội hình

Aston Villa F.C. W HLV: C. Ward
  1. 1H. Hampton
  2. 6A. Asante
  3. 3M. Sargeant ▼ 50'
  4. 2S. Mayling
  5. 33M. Pacheco
  6. 16O. McLoughlin
  7. 8C. Arthur
  8. 4R. Allen
  9. 11C. Boye-Hlorkah
  10. 7A. Lehmann ▼ 90'
  11. 12J. Hutton ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 22S. Hayles ▲ 46'
  2. 5E. N'Dow ▲ 50'
  3. 31R. Littlejohn ▲ 90'
  4. 20G. Davison
  5. 23S. Rogers
  6. 18F. Gregory
  7. 19L. Blindkilde
Leicester City FC W HLV: J. Morgan
  1. 28K. Levell
  2. 5A. McManus
  3. 6G. Brougham
  4. 3S. Tierney
  5. 18S. Barker ▼ 46'
  6. 8M. Pike
  7. 27S. O’Brien
  8. 9J. Sigsworth
  9. 7N. Flint
  10. 21H. Cain ▼ 79'
  11. 17P. Bailey-Gayle ▼ 61'

Dự bị 8

  1. 10C. Devlin ▲ 46'
  2. 15S. Howard ▲ 61'
  3. 11L. Paul ▲ 79'
  4. 1D. Lambourne
  5. 34M. Smith
  6. 23J. Purfield
  7. 14E. de Graaf
  8. 22A. Plumptre

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 62 - 11 +51 56
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 65 - 10 +55 55
3
Manchester City F.C. W
22 60 - 22 +38 47
4
Manchester United F.C. W
22 45 - 22 +23 42
5
Tottenham Hotspur W
22 24 - 23 +1 32
6
West Ham United W
22 23 - 33 -10 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 24 - 38 -14 26
8
Câu lạc bộ bóng đá Reading W
22 21 - 40 -19 25
9
Aston Villa F.C. W
22 13 - 40 -27 21
10
Everton F.C. W
22 18 - 41 -23 20
11
Leicester City FC W
22 14 - 53 -39 13
12
Birmingham City W
22 15 - 51 -36 11
Champions League Women Champions League Women (Qualification)

So sánh

27Trận đấu28
23Ghi được22
47Thủng lưới72
0.85Bàn thắng mỗi trận0.79
6Giữ sạch lưới4
13Trên 2.5 bàn19
13Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu