Leicester City FC W
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Aston Villa F.C. W

Leicester City FC W vs Aston Villa F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Leicester City FC W 1-2 Aston Villa F.C. W tại FA WSL, 23 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City FC W thắng 1, hòa 3, Aston Villa F.C. W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 13
Sân vận động
Pirelli Stadium, Burton upon Trent
Trọng tài
E. Simms
Phong độ
LLDWW Leicester City FC W
LLLDL Aston Villa F.C. W
  1. 4' 0-1 M. Pikephản lưới
  2. 31' S. Hayles
  3. HT0-1
  4. 63' R. Littlejohn C. Arthur
  5. 76' H. Hamptonphản lưới 1-1
  6. 77' H. Hampton
  7. 77' C. Boye-Hlorkah S. Hayles
  8. 79' P. Bailey-Gayle N. Flint
  9. 90'+3 1-2 A. Lehmann
  10. FT1-2

Đội hình

Leicester City FC W HLV: L. Bedford
  1. 1D. Lambourne
  2. 15S. Howard
  3. 23J. Purfield
  4. 14E. de Graaf
  5. 22A. Plumptre
  6. 5A. McManus
  7. 3S. Tierney
  8. 8M. Pike
  9. 27S. O’Brien
  10. 9J. Sigsworth
  11. 7N. Flint ▼ 79'

Dự bị 9

  1. 17P. Bailey-Gayle ▲ 79'
  2. 19A. Grant
  3. 44C. Scofield
  4. 10C. Devlin
  5. 40M. Robinson
  6. 18S. Barker
  7. 6G. Brougham
  8. 48S. Harris
  9. 20L. Zajmi
Aston Villa F.C. W HLV: C. Ward
  1. 1H. Hampton
  2. 6A. Asante
  3. 2S. Mayling
  4. 44A. Patten
  5. 33M. Pacheco
  6. 10R. Petzelberger
  7. 8C. Arthur ▼ 63'
  8. 4R. Allen
  9. 19L. Blindkilde
  10. 7A. Lehmann
  11. 22S. Hayles ▼ 77'

Dự bị 8

  1. 31R. Littlejohn ▲ 63'
  2. 11C. Boye-Hlorkah ▲ 77'
  3. 17S. Haywood
  4. 16O. McLoughlin
  5. 21M. Ewers
  6. 12J. Hutton
  7. 5E. N'Dow
  8. 23S. Rogers

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 62 - 11 +51 56
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 65 - 10 +55 55
3
Manchester City F.C. W
22 60 - 22 +38 47
4
Manchester United F.C. W
22 45 - 22 +23 42
5
Tottenham Hotspur W
22 24 - 23 +1 32
6
West Ham United W
22 23 - 33 -10 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 24 - 38 -14 26
8
Câu lạc bộ bóng đá Reading W
22 21 - 40 -19 25
9
Aston Villa F.C. W
22 13 - 40 -27 21
10
Everton F.C. W
22 18 - 41 -23 20
11
Leicester City FC W
22 14 - 53 -39 13
12
Birmingham City W
22 15 - 51 -36 11
Champions League Women Champions League Women (Qualification)

So sánh

28Trận đấu27
22Ghi được23
72Thủng lưới47
0.79Bàn thắng mỗi trận0.85
4Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn13
12Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu