Leicester City FC W
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Aston Villa F.C. W

Leicester City FC W vs Aston Villa F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Leicester City FC W 0-2 Aston Villa F.C. W tại FA WSL, 25 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City FC W thắng 1, hòa 3, Aston Villa F.C. W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 3
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Trọng tài
T. Parsons
Phong độ
LLDWW Leicester City FC W
LLLDL Aston Villa F.C. W
  1. 3' 0-1 R. Daly11m
  2. 16' A. Lehmann
  3. HT0-1
  4. 46' F. Gregory A. Lehmann
  5. 70' D. Vance E. Simon
  6. 70' C. Bott J. Purfield
  7. 70' E. Gielnik L. Blindkilde
  8. 71' N. Flint S. O’Brien
  9. 86' 0-2 E. Gielnik · K. Dali
  10. 87' M. Goodwin M. Pike
  11. 89' O. McLoughlin A. Patten
  12. 90'+5 E. Rabjohn R. Daly
  13. FT0-2

Đội hình

Leicester City FC W HLV: L. Bedford
  1. 28K. Levell
  2. 15S. Howard
  3. 23J. Purfield ▼ 70'
  4. 22A. Plumptre
  5. 3S. Tierney
  6. 13E. Simon ▼ 70'
  7. 14J. Green
  8. 10A. Whelan
  9. 8M. Pike ▼ 87'
  10. 16C. Jones
  11. 27S. O’Brien ▼ 71'

Dự bị 8

  1. 2D. Vance ▲ 70'
  2. 4C. Bott ▲ 70'
  3. 7N. Flint ▲ 71'
  4. 20M. Goodwin ▲ 87'
  5. 32A. Baker
  6. 12E. Jones
  7. 44C. Scofield
  8. 35S. Poor
Aston Villa F.C. W HLV: C. Ward
  1. 1H. Hampton
  2. 6R. Corsie
  3. 14D. Turner
  4. 2S. Mayling
  5. 15A. Patten ▼ 89'
  6. 33M. Pacheco
  7. 10K. Dali
  8. 19L. Blindkilde ▼ 70'
  9. 8R. Daly ▼ 90'
  10. 20K. Hanson
  11. 7A. Lehmann ▼ 46'

Dự bị 6

  1. 18F. Gregory ▲ 46'
  2. 9E. Gielnik ▲ 70'
  3. 16O. McLoughlin ▲ 89'
  4. 28E. Rabjohn ▲ 90'
  5. 21A. Leat
  6. 26I. Goodwin

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 66 - 15 +51 58
2
Manchester United F.C. W
22 56 - 12 +44 56
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 49 - 16 +33 47
4
Manchester City F.C. W
22 50 - 25 +25 47
5
Aston Villa F.C. W
22 47 - 37 +10 37
6
Everton F.C. W
22 29 - 36 -7 30
7
Liverpool F.C. W
22 24 - 39 -15 23
8
West Ham United W
22 23 - 44 -21 21
9
Tottenham Hotspur W
22 31 - 47 -16 18
10
Leicester City FC W
22 15 - 48 -33 16
11
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 63 -37 16
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading W
22 23 - 57 -34 11

So sánh

27Trận đấu31
25Ghi được66
55Thủng lưới46
0.93Bàn thắng mỗi trận2.13
7Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn19
16Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu