Birmingham City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Preston North End F.C.

Birmingham City F.C. vs Preston North End F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 2-1 Preston North End F.C. tại Championship, 22 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 5, hòa 2, Preston North End F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 44
Sân vận động
St. Andrew's @ Knighthead Park, Birmingham
Phong độ
DLWDD Birmingham City F.C.
LLLWL Preston North End F.C.
  1. 10' J. Stansfield · I. Osman 1-0
  2. 16' I. Osman 2-0
  3. 25' 2-1 A. Hughes
  4. 37' D. Gray I. Osman
  5. 45'+2 Andrija Vukcevic
  6. HT2-1
  7. 65' B. Osayi-Samuel E. Laird
  8. 65' A. Moran B. Potts
  9. 72' Andrew Moran
  10. 72' J. E. Solis Romero J. Stansfield
  11. 73' T. Small P. Valentin
  12. 73' D. Jebbison M. Osmajic
  13. 78' R. Brady A. Vukcevic
  14. 84' M. Smith L. Dobbin
  15. FT2-1

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 25J. Beadle 7.0
  2. 2E. Laird ▼ 65' 7.7
  3. 5P. Neumann 7.0
  4. 4C. Klarer 6.9
  5. 31K. Wagner 7.0
  6. 24T. Iwata 6.7
  7. 8Paik Seung-Ho 7.2
  8. 23C. Vicente 6.9
  9. 28J. Stansfield ▼ 72' 7.3
  10. 17I. Osman ▼ 37' 8.2
  11. 29A. Priske 6.0

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 10D. Gray ▲ 37' 6.3
  3. 7T. Doyle
  4. 6J. Robinson
  5. 33M. Ducksch
  6. 16P. Roberts
  7. 26B. Osayi-Samuel ▲ 65' 6.9
  8. 20A. Cochrane
  9. 14J. E. Solis Romero ▲ 72' 6.9
Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paul Heckingbottom
  1. 1D. Iversen 7.0
  2. 42O. Offiah 6.9
  3. 6L. Lindsay 7.0
  4. 16A. Hughes 8.3
  5. 2P. Valentin ▼ 73' 6.5
  6. 44B. Potts ▼ 65' 6.7
  7. 15J. Thompson 7.2
  8. 21A. Devine 6.9
  9. 3A. Vukcevic ▼ 78' 6.5
  10. 28M. Osmajic ▼ 73' 5.9
  11. 17L. Dobbin ▼ 84' 6.7

Dự bị 9

  1. 13D. Cornell
  2. 12J. Walton
  3. 11R. Brady ▲ 78' 6.9
  4. 23A. Moran ▲ 65' 6.9
  5. 24M. Smith ▲ 84' 6.9
  6. 14J. Storey
  7. 26T. Small ▲ 73' 6.7
  8. 9D. Jebbison ▲ 73' 6.2
  9. 22M. Lukovic

Thống kê

003
320
50%Kiểm soát bóng50%
18Dứt điểm16
5Trúng đích6
3Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm5
10Bị chặn3
3Phạt góc3
5Việt vị2
11Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
4Cứu thua3
-0.49Bàn thắng ngăn chặn-0.49
316Chuyền bóng310
210Chuyền chính xác190
66%Chính xác chuyền61%
1.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu54
69Ghi được61
74Thủng lưới73
1.19Bàn thắng mỗi trận1.13
13Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu