Preston North End F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Birmingham City F.C.

Preston North End F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Preston North End F.C. 0-1 Birmingham City F.C. tại Championship, 21 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Preston North End F.C. thắng 3, hòa 2, Birmingham City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 11
Sân vận động
Deepdale, Preston
Phong độ
LLLWL Preston North End F.C.
DLWDD Birmingham City F.C.
  1. -5' Keshi Anderson
  2. 10' Michael Smith
  3. 12' Bright Osayi-Samuel
  4. 33' 0-1 P. Neumann · A. Cochrane
  5. HT0-1
  6. 54' M. Leonard B. Osayi-Samuel
  7. 54' D. Gray L. Koumas
  8. 58' Tomoki Iwata
  9. 63' Marc Leonard
  10. 63' A. Devine A. Vukcevic
  11. 63' T. Small A. McCann
  12. 70' E. Cashin K. Anderson
  13. 70' L. Dykes T. Doyle
  14. 72' M. Osmajic D. Jebbison
  15. 83' L. Dobbin A. Hughes
  16. 85' A. Sampsted J. Stansfield
  17. 90'+5 Thierry Small
  18. 90'+5 Seung-Ho Paik
  19. FT0-1

Đội hình

Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Paul Heckingbottom
  1. 1D. Iversen 7.0
  2. 14J. Storey 7.3
  3. 19L. Gibson 8.3
  4. 16A. Hughes ▼ 83' 6.9
  5. 4B. Whiteman 7.9
  6. 42O. Offiah 6.9
  7. 8A. McCann ▼ 63' 6.6
  8. 5H. Armstrong 7.2
  9. 3A. Vukcevic ▼ 63' 7.3
  10. 9D. Jebbison ▼ 72' 6.6
  11. 24M. Smith 6.0

Dự bị 9

  1. 12J. Walton
  2. 6L. Lindsay
  3. 10M. Frokjaer-Jensen
  4. 17L. Dobbin ▲ 83' 6.3
  5. 20T. Carroll
  6. 21A. Devine ▲ 63' 6.6
  7. 22S. T. Thordarson
  8. 26T. Small ▲ 63' 7.2
  9. 28M. Osmajic ▲ 72' 6.5
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Christopher Paul Davies
  1. 25J. Beadle 7.5
  2. 26B. Osayi-Samuel ▼ 54' 6.5
  3. 5P. Neumann 8.2
  4. 4C. Klarer 7.6
  5. 20A. Cochrane 7.9
  6. 7T. Doyle ▼ 70' 7.2
  7. 30L. Koumas ▼ 54' 6.5
  8. 24T. Iwata 6.3
  9. 8Paik Seung-Ho 7.0
  10. 14K. Anderson ▼ 70' 6.2
  11. 28J. Stansfield ▼ 85' 6.2

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 41E. Cashin ▲ 70' 6.9
  3. 23A. Sampsted ▲ 85' 6.7
  4. 27K. Fujimoto
  5. 12M. Leonard ▲ 54' 6.9
  6. 17L. Dykes ▲ 70' 6.5
  7. 42D. Isichei
  8. 10D. Gray ▲ 54' 6.2
  9. 9K. Furuhashi

Thống kê

029
350
62%Kiểm soát bóng38%
17Dứt điểm9
6Trúng đích2
8Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
9Phạt góc3
2Việt vị1
8Phạm lỗi14
2Thẻ vàng5
0Cứu thua5
1.24Bàn thắng ngăn chặn1.24
463Chuyền bóng290
379Chuyền chính xác212
82%Chính xác chuyền73%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu58
61Ghi được69
73Thủng lưới74
1.13Bàn thắng mỗi trận1.19
12Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn26
32Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu