Preston North End F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Birmingham City F.C.

Preston North End F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Preston North End F.C. 2-1 Birmingham City F.C. tại Championship, 19 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Preston North End F.C. thắng 3, hòa 2, Birmingham City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 7
Sân vận động
Deepdale, Preston
Phong độ
LLLWL Preston North End F.C.
DLWDD Birmingham City F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' 0-1 J. Stansfield
  3. 48' Jack Whatmough
  4. 51' R. Brady A. McCann
  5. 51' K. Bielikphản lưới 1-1
  6. 52' A. Hughes J. Whatmough
  7. 67' M. Osmajić · A. Browne 2-1
  8. 68' Milutin Osmajić
  9. 68' B. Whiteman R. Ledson
  10. 71' J. Bacuna I. Šunjić
  11. 72' Juninho Bacuna
  12. 77' M. Frøkjær-Jensen M. Osmajić
  13. 82' S. Hogan K. Anderson
  14. 88' G. Gardner K. Bielik
  15. 88' J. James O. Burke
  16. FT2-1

Đội hình

Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Lowe
  1. 1F. Woodman 6.9
  2. 14J. Storey 6.9
  3. 26J. Whatmough ▼ 52' 6.3
  4. 6L. Lindsay 7.2
  5. 44B. Potts 7.5
  6. 13A. McCann ▼ 51' 7.0
  7. 18R. Ledson ▼ 68' 6.9
  8. 23L. Millar 7.0
  9. 25D. Holmes 6.9
  10. 8A. Browne 8.9
  11. 28M. Osmajić ▼ 77' 7.5

Dự bị 9

  1. 11R. Brady ▲ 51' 6.3
  2. 16A. Hughes ▲ 52' 6.9
  3. 4B. Whiteman ▲ 68' 6.5
  4. 10M. Frøkjær-Jensen ▲ 77' 6.6
  5. 3G. Cunningham
  6. 20B. Woodburn
  7. 21D. Cornell
  8. 17L. Stewart
  9. 33K. Best
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Eustace
  1. 21J. Ruddy 6.2
  2. 12C. Drameh 6.2
  3. 5D. Sanderson 6.9
  4. 26K. Long 7.2
  5. 23M. Emmanuel 6.6
  6. 34I. Šunjić ▼ 71' 6.7
  7. 6K. Bielik ▼ 88' 6.7
  8. 45O. Burke ▼ 88' 6.0
  9. 11K. Miyoshi 7.7
  10. 14K. Anderson ▼ 82' 6.6
  11. 28J. Stansfield 6.9

Dự bị 9

  1. 7J. Bacuna ▲ 71' 6.9
  2. 9S. Hogan ▲ 82' 6.3
  3. 20G. Gardner ▲ 88' 6.6
  4. 19J. James ▲ 88' 6.9
  5. 4M. Roberts
  6. 27B. Khela
  7. 1N. Etheridge
  8. 43J. Dixon
  9. 44E. Aiwu

Thống kê

025
210
41%Kiểm soát bóng59%
10Dứt điểm16
3Trúng đích4
2Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn7
5Phạt góc2
0Việt vị3
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
281Chuyền bóng414
170Chuyền chính xác310
60%Chính xác chuyền75%
0.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

57Trận đấu56
77Ghi được64
78Thủng lưới79
1.35Bàn thắng mỗi trận1.14
16Giữ sạch lưới14
34Trên 2.5 bàn27
40Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu