Ipswich Town F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Middlesbrough

Ipswich Town F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 2-2 Middlesbrough tại Championship, 19 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 1, hòa 4, Middlesbrough thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 43
Phong độ
WWWLL Ipswich Town F.C.
WWDWL Middlesbrough
  1. 25' 0-1 D. Strelec · A. Browne
  2. 30' K. McAteer · I. Azon 1-1
  3. HT1-1
  4. 52' Matt Targett
  5. 61' J. Sarmiento A. Gilbert
  6. 64' A. Mehmeti M. Nunez
  7. 64' 1-2 T. Conway
  8. 65' J. Clarke J. Philogene
  9. 72' S. W. Egeli K. McAteer
  10. 81' G. Hirst I. Azon
  11. 81' S. Silvera D. Strelec
  12. 82' D. Neil A. Matusiwa
  13. 86' Adilson Malanda
  14. 86' J. Clarke11m 2-2
  15. 90'+3 Darnell Furlong
  16. 90'+1 Dan Neil
  17. 90'+8 Jeremy Sarmiento
  18. 90'+4 Callum Brittain
  19. 90' M. Whittaker T. Conway
  20. FT2-2

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Kieran McKenna
  1. 28C. Walton 7.9
  2. 19D. Furlong 6.6
  3. 26D. O'Shea 6.9
  4. 24J. Greaves 6.7
  5. 3L. Davis 7.3
  6. 5A. Matusiwa ▼ 82' 8.2
  7. 14J. Taylor 7.0
  8. 20K. McAteer ▼ 72' 7.5
  9. 32M. Nunez ▼ 64' 6.5
  10. 11J. Philogene ▼ 65' 6.3
  11. 31I. Azon ▼ 81' 7.3

Dự bị 9

  1. 1A. Palmer
  2. 18B. Johnson
  3. 4C. Kipre
  4. 47J. Clarke ▲ 65' 7.2
  5. 33A. Mehmeti ▲ 64' 6.7
  6. 8S. W. Egeli ▲ 72' 6.3
  7. 29C. Akpom
  8. 9G. Hirst ▲ 81' 6.6
  9. 6D. Neil ▲ 82' 6.9
Middlesbrough Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kim Hellberg
  1. 31S. Brynn 7.2
  2. 29A. Malanda 5.7
  3. 6D. Fry 6.3
  4. 12L. Ayling 6.9
  5. 2C. Brittain 6.7
  6. 18A. Morris 7.3
  7. 14A. Gilbert ▼ 61' 6.2
  8. 3M. Targett 6.9
  9. 16A. Browne 7.3
  10. 9T. Conway ▼ 90' 7.0
  11. 13D. Strelec ▼ 81' 7.2

Dự bị 9

  1. 32J. Wildsmith
  2. 24A. Bangura
  3. 25G. Edmundson
  4. 45J. Sarmiento ▲ 61' 6.3
  5. 44C. Ibeh
  6. 27S. Hansen
  7. 11M. Whittaker ▲ 90' 6.2
  8. 20M. K. Sene
  9. 22S. Silvera ▲ 81' 6.7

Thống kê

026
340
54%Kiểm soát bóng46%
17Dứt điểm15
5Trúng đích9
8Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn6
6Phạt góc3
4Việt vị2
10Phạm lỗi16
2Thẻ vàng4
6Cứu thua3
-0.34Bàn thắng ngăn chặn-0.34
469Chuyền bóng404
385Chuyền chính xác310
82%Chính xác chuyền77%
2.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu54
93Ghi được78
52Thủng lưới63
1.79Bàn thắng mỗi trận1.44
18Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn30
53Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu