Ipswich Town F.C. vs Middlesbrough
Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 2-2 Middlesbrough tại Championship, 6 tháng 5, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 1, hòa 4, Middlesbrough thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 46
- Trọng tài
- David Coote, England
- Phong độ
- WWWLL Ipswich Town F.C.
- WWDWL Middlesbrough
- 8' F. Sears · M. Waghorn 1-0
- 12' Cole Skuse
- 45' Freddie Sears
- 45' Tristan Nydam
- HT1-0
- 61' ▲ P. Bamford ▼ J. Howson
- 71' 1-1 S. Downing
- 76' ▲ S. McLoughlin ▼ T. Nydam
- 77' ▲ L. Hyam ▼ C. Connolly
- 83' M. Waghorn11m 2-1
- 88' ▲ L. Woolfenden ▼ J. Spence
- 88' ▲ J. Harrison ▼ A. Clayton
- 90' Ben Gibson
- 90'+6 2-2 P. Bamford · J. Harrison
- FT2-2
Đội hình
- 33B. Bialkowski 6.5
- 6A. Webster 7.4
- 12J. Spence ▼ 88' 7.0
- 3J. Knudsen 6.0
- 16C. Connolly ▼ 77' 6.0
- 27C. Carter-Vickers 7.0
- 30M. Kenlock 5.5
- 8C. Skuse 7.4
- 22T. Nydam ▼ 76' 6.1
- 9M. Waghorn ⚽ ⇢ 8.8
- 20F. Sears ⚽ 7.7
Dự bị 7
- 42S. McLoughlin ▲ 76' 7.0
- 19L. Hyam ▲ 77' 6.2
- 39L. Woolfenden ▲ 88' 6.1
- 24M. Crowe
- 25S. Gleeson
- 35B. Morris
- 37B. Cotter
- 25D. Randolph 7.0
- 5R. Shotton 7.0
- 3G. Friend 6.6
- 4Daniel Ayala 6.5
- 6B. Gibson 5.9
- 19S. Downing ⚽ 7.8
- 16J. Howson ▼ 61' 6.3
- 8A. Clayton ▼ 88' 6.9
- 27M. Bešić 7.6
- 37Adama Traoré 9.2
- 9B. Assombalonga 6.8
Dự bị 7
- 11P. Bamford ⚽ ▲ 61' 7.7
- 23J. Harrison ▲ 88' 7.0
- 1D. Konstantopoulos
- 2Fábio
- 7G. Leadbitter
- 14M. Cranie
- 20D. Fry
Thống kê
03⚑6
⚑1110
38%Kiểm soát bóng62%
16Dứt điểm28
8Trúng đích6
5Chệch đích10
10Sút trong vòng cấm16
6Sút ngoài vòng cấm12
3Bị chặn12
6Phạt góc11
0Việt vị3
7Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua6
271Chuyền bóng423
175Chuyền chính xác345
65%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 56 - 23 | +33 | 71 | |
| 2 | 31 | 48 - 27 | +21 | 59 | |
| 3 | 32 | 48 - 26 | +22 | 58 | |
| 4 | 31 | 47 - 27 | +20 | 58 | |
| 5 | 31 | 52 - 36 | +16 | 52 | |
| 6 | 31 | 45 - 36 | +9 | 52 | |
| 7 | 31 | 38 - 30 | +8 | 49 | |
| 8 | 31 | 44 - 37 | +7 | 49 | |
| 9 | 31 | 40 - 29 | +11 | 48 | |
| 10 | 31 | 43 - 40 | +3 | 44 | |
| 11 | 31 | 42 - 39 | +3 | 44 | |
| 12 | 31 | 43 - 41 | +2 | 44 | |
| 13 | 31 | 31 - 34 | -3 | 44 | |
| 14 | 31 | 36 - 34 | +2 | 39 | |
| 15 | 32 | 34 - 38 | -4 | 37 | |
| 16 | 31 | 33 - 44 | -11 | 36 | |
| 17 | 31 | 35 - 50 | -15 | 35 | |
| 18 | 31 | 34 - 41 | -7 | 32 | |
| 19 | 31 | 28 - 49 | -21 | 30 | |
| 20 | 31 | 22 - 43 | -21 | 30 | |
| 21 | 31 | 42 - 47 | -5 | 29 | |
| 22 | 31 | 30 - 45 | -15 | 28 | |
| 23 | 31 | 34 - 55 | -21 | 26 | |
| 24 | 31 | 24 - 58 | -34 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu53
60Ghi được75
63Thủng lưới50
1.22Bàn thắng mỗi trận1.42
15Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai42