Middlesbrough
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Ipswich Town F.C.

Middlesbrough vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 0-2 Ipswich Town F.C. tại Championship, 9 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 5, hòa 4, Ipswich Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 20
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Phong độ
WWDWL Middlesbrough
WWWLL Ipswich Town F.C.
  1. 36' 0-1 C. Chaplin
  2. HT0-1
  3. 51' Matt Crooks
  4. 62' O. Hutchinson N. Broadhead
  5. 63' Luke Woolfenden
  6. 67' 0-2 O. Hutchinson · C. Chaplin
  7. 70' S. Silvera S. Greenwood
  8. 76' K. Jackson W. Burns
  9. 76' M. Harness C. Chaplin
  10. 78' A. Bangura L. Engel
  11. 86' D. Ball J. Taylor
  12. 87' F. Ladapo G. Hirst
  13. 90'+5 Sam Morsy
  14. 90' Dominic Ball
  15. FT0-2

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 1S. Dieng 6.2
  2. 3R. van den Berg 6.7
  3. 6D. Fry 6.7
  4. 5M. Clarke 6.9
  5. 27L. Engel ▼ 78' 6.9
  6. 4D. Barlaser 6.9
  7. 16J. Howson 6.6
  8. 29S. Greenwood ▼ 70' 6.5
  9. 25M. Crooks 6.3
  10. 10M. Rogers 6.3
  11. 9E. Latte Lath 7.0

Dự bị 9

  1. 18S. Silvera ▲ 70' 6.3
  2. 24A. Bangura ▲ 78' 6.3
  3. 14A. Gilbert
  4. 52A. Bridge
  5. 23T. Glover
  6. 19J. Coburn
  7. 22H. Coulson
  8. 49L. McCabe
  9. 50F. Cartwright
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. McKenna
  1. 31V. Hladký 7.3
  2. 2H. Clarke 6.9
  3. 6L. Woolfenden 6.9
  4. 15C. Burgess 7.3
  5. 3L. Davis 7.3
  6. 5Sam Morsy 7.2
  7. 14J. Taylor ▼ 86' 7.3
  8. 7W. Burns ▼ 76' 7.0
  9. 10C. Chaplin ▼ 76' 8.3
  10. 33N. Broadhead ▼ 62' 6.9
  11. 27G. Hirst ▼ 87' 7.0

Dự bị 9

  1. 20O. Hutchinson ▲ 62' 7.5
  2. 19K. Jackson ▲ 76' 6.6
  3. 11M. Harness ▲ 76' 6.9
  4. 12D. Ball ▲ 86' 6.5
  5. 9F. Ladapo ▲ 87' 6.3
  6. 1C. Walton
  7. 40A. Tuanzebe
  8. 24D. Scarlett
  9. 30C. Humphreys

Thống kê

015
330
53%Kiểm soát bóng47%
7Dứt điểm9
1Trúng đích3
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
5Phạt góc3
2Việt vị2
15Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
1Cứu thua2
556Chuyền bóng493
470Chuyền chính xác409
85%Chính xác chuyền83%
0.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

61Trận đấu60
96Ghi được115
82Thủng lưới77
1.57Bàn thắng mỗi trận1.92
17Giữ sạch lưới17
32Trên 2.5 bàn38
58Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu