Middlesbrough
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Ipswich Town F.C.

Middlesbrough vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 2-0 Ipswich Town F.C. tại Championship, 9 tháng 12, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 5, hòa 4, Ipswich Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 21
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Trọng tài
Robert Jones, England
Phong độ
WWDWL Middlesbrough
WWWLL Ipswich Town F.C.
  1. 21' Grant Leadbitter
  2. 32' Daniel Ayala
  3. 44' M. Braithwaite 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' J. Garner E. Huws
  6. 51' P. Bamford · C. Christie 2-0
  7. 59' Bersant Celina
  8. 61' T. Bishop G. Ward
  9. 61' F. Sears B. Celina
  10. 77' M. Johnson S. Downing
  11. 80' R. Gestede P. Bamford
  12. 90' Martin Braithwaite
  13. 90'+3 A. Forshaw G. Leadbitter
  14. FT2-0

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: G. Monk
  1. 25D. Randolph 7.1
  2. 2Fábio 7.6
  3. 4Daniel Ayala 6.9
  4. 22C. Christie 7.8
  5. 6B. Gibson 7.5
  6. 19S. Downing ▼ 77' 7.2
  7. 7G. Leadbitter ▼ 90' 7.3
  8. 16J. Howson 6.6
  9. 10M. Braithwaite 7.8
  10. 9B. Assombalonga 7.1
  11. 11P. Bamford ▼ 80' 8.0

Dự bị 7

  1. 21M. Johnson ▲ 77' 6.5
  2. 39R. Gestede ▲ 80' 6.8
  3. 34A. Forshaw ▲ 90'
  4. 1D. Konstantopoulos
  5. 3G. Friend
  6. 20D. Fry
  7. 37Adama Traoré
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. McCarthy
  1. 33B. Bialkowski 6.7
  2. 6A. Webster 6.8
  3. 4L. Chambers 6.0
  4. 12J. Spence 6.0
  5. 3J. Knudsen 6.5
  6. 16C. Connolly 6.2
  7. 8C. Skuse 6.4
  8. 44E. Huws ▼ 46' 6.3
  9. 18G. Ward ▼ 61' 6.9
  10. 9M. Waghorn 6.9
  11. 11B. Celina ▼ 61' 6.4

Dự bị 7

  1. 14J. Garner ▲ 46' 6.6
  2. 7T. Bishop ▲ 61' 6.8
  3. 20F. Sears ▲ 61' 6.6
  4. 2D. Iorfa
  5. 21F. Downes
  6. 24M. Crowe
  7. 30M. Kenlock

Thống kê

034
410
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm7
6Trúng đích1
6Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm3
11Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
4Phạt góc4
3Việt vị3
14Phạm lỗi18
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
467Chuyền bóng340
387Chuyền chính xác244
83%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu49
75Ghi được60
50Thủng lưới63
1.42Bàn thắng mỗi trận1.22
20Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn22
42Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu