Middlesbrough
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Ipswich Town F.C.

Middlesbrough vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 0-0 Ipswich Town F.C. tại Championship, 23 tháng 4, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 5, hòa 4, Ipswich Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 44
Sân vận động
Riverside Stadium, Queanbeyan
Trọng tài
Darren Bond, England
Phong độ
WWDWL Middlesbrough
WWWLL Ipswich Town F.C.
  1. 30' Luke Hyam
  2. HT0-0
  3. 70' C. Stuani S. Downing
  4. 71' T. Bishop L. Hyam
  5. 76' K. Foley J. Knudsen
  6. 82' D. Nugent G. Ramírez
  7. 84' Grant Leadbitter
  8. 84' J. Douglas K. Bru
  9. FT0-0

Đội hình

Middlesbrough
  1. 1D. Konstantopoulos 7.0
  2. 5R. De Laet 7.7
  3. 4Daniel Ayala 7.0
  4. 6B. Gibson 7.5
  5. 19S. Downing ▼ 70' 6.7
  6. 7G. Leadbitter 7.4
  7. 24Nsue 7.3
  8. 27A. Adomah 6.7
  9. 8A. Clayton 8.6
  10. 21G. Ramírez ▼ 82' 6.8
  11. 9J. Rhodes 6.9

Dự bị 7

  1. 18C. Stuani ▲ 70' 6.7
  2. 35D. Nugent ▲ 82' 6.3
  3. 16J. De Sart
  4. 17J. Husband
  5. 25M. Agazzi
  6. 26T. Kalas
  7. 34A. Forshaw
Ipswich Town F.C.
  1. 33B. Bialkowski 7.9
  2. 4L. Chambers 7.3
  3. 5T. Smith 7.3
  4. 3J. Knudsen ▼ 76' 7.1
  5. 17K. Bru ▼ 84' 6.7
  6. 8C. Skuse 7.2
  7. 12L. Feeney 6.9
  8. 19L. Hyam ▼ 71' 6.3
  9. 37P. Digby 6.9
  10. 10D. McGoldrick 6.7
  11. 20F. Sears 6.4

Dự bị 7

  1. 27T. Bishop ▲ 71' 6.7
  2. 44K. Foley ▲ 76' 6.7
  3. 22J. Douglas ▲ 84' 6.5
  4. 1D. Gerken
  5. 11B. Pitman
  6. 15B. Pringle
  7. 41A. Dozzell

Thống kê

018
010
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm4
5Trúng đích1
8Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
8Phạt góc0
3Việt vị1
0Phạm lỗi0
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua5
494Chuyền bóng360
386Chuyền chính xác224
78%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 72 - 35 +37 93
2
Middlesbrough
46 63 - 31 +32 89
3
Brighton & Hove Albion
46 72 - 42 +30 89
4
Hull City A.F.C.
46 69 - 35 +34 83
5
Derby County F.C.
46 66 - 43 +23 78
6
Sheffield Wednesday F.C.
46 66 - 45 +21 74
7
Ipswich Town F.C.
46 53 - 51 +2 69
8
Cardiff City F.C.
46 56 - 51 +5 68
9
Brentford F.C.
46 72 - 67 +5 65
10
Birmingham City F.C.
46 53 - 49 +4 63
11
Preston North End F.C.
46 45 - 45 0 62
12
QPR
46 54 - 54 0 60
13
Leeds United A.F.C.
46 50 - 58 -8 59
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 53 - 58 -5 58
15
Blackburn Rovers
46 46 - 46 0 55
16
Nottingham Forest F.C.
46 43 - 47 -4 55
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 52 - 59 -7 52
18
Bristol City F.C.
46 54 - 71 -17 52
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 59 - 70 -11 51
20
Fulham F.C.
46 66 - 79 -13 51
21
Rotherham United F.C.
46 53 - 71 -18 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 40 - 80 -40 40
23
Milton Keynes Dons F.C.
46 39 - 69 -30 39
24
Bolton Wanderers
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu51
72Ghi được62
37Thủng lưới60
1.38Bàn thắng mỗi trận1.22
24Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn24
42Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu