Ipswich Town F.C. vs Middlesbrough
Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 1-1 Middlesbrough tại Championship, 13 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 1, hòa 4, Middlesbrough thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 43
- Sân vận động
- Portman Road, Ipswich, Suffolk
- Phong độ
- WWWLL Ipswich Town F.C.
- WWDWL Middlesbrough
- 20' 0-1 E. Latte Lath · L. Ayling
- 30' M. Luongo · L. Davis 1-1
- HT1-1
- 49' Massimo Luongo
- 57' Jonathan Howson
- 59' ▲ N. Broadhead ▼ J. Sarmiento
- 59' ▲ K. Moore ▼ Ali Al Hamadi
- 69' ▲ S. Greenwood ▼ S. Silvera
- 77' ▲ J. Taylor ▼ M. Luongo
- 86' ▲ D. Barlaser ▼ J. Howson
- 89' ▲ L. Travis ▼ C. Chaplin
- 89' ▲ D. Ball ▼ A. Tuanzebe
- 90'+5 Lewis Travis
- 90'+3 Luke Ayling
- FT1-1
Đội hình
- 31V. Hladký 7.5
- 40A. Tuanzebe ▼ 89' 7.2
- 6L. Woolfenden 6.6
- 15C. Burgess 7.2
- 3L. Davis ⇢ 8.2
- 5Sam Morsy 7.7
- 25M. Luongo ⚽ ▼ 77' 7.5
- 20O. Hutchinson 7.2
- 10C. Chaplin ▼ 89' 7.5
- 21J. Sarmiento ▼ 59' 6.6
- 16Ali Al Hamadi ▼ 59' 6.7
Dự bị 9
- 33N. Broadhead ▲ 59' 7.0
- 24K. Moore ▲ 59' 6.9
- 14J. Taylor ▲ 77' 6.3
- 28L. Travis ▲ 89' 6.3
- 12D. Ball ▲ 89' 6.7
- 19K. Jackson
- 30C. Humphreys
- 1C. Walton
- 11M. Harness
- 1S. Dieng 7.3
- 12L. Ayling ⇢ 7.6
- 3R. van den Berg 6.6
- 5M. Clarke 7.3
- 27L. Engel 7.2
- 16J. Howson ▼ 86' 6.9
- 28L. O'Brien 7.2
- 11I. Jones 6.6
- 20F. Azaz 6.9
- 18S. Silvera ▼ 69' 6.5
- 9E. Latte Lath ⚽ 7.5
Dự bị 9
- 29S. Greenwood ▲ 69' 6.6
- 4D. Barlaser ▲ 86' 6.7
- 15A. Dijksteel
- 14A. Gilbert
- 64S. Finch
- 33L. Thomas
- 32J. Jones
- 49L. McCabe
- 24A. Bangura
Thống kê
02⚑6
⚑420
55%Kiểm soát bóng45%
21Dứt điểm11
5Trúng đích5
8Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn3
6Phạt góc4
2Việt vị0
11Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
4Cứu thua4
523Chuyền bóng431
450Chuyền chính xác348
86%Chính xác chuyền81%
2.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 97 | |
| 2 | 46 | 92 - 57 | +35 | 96 | |
| 3 | 46 | 81 - 43 | +38 | 90 | |
| 4 | 46 | 87 - 63 | +24 | 87 | |
| 5 | 46 | 70 - 47 | +23 | 75 | |
| 6 | 46 | 79 - 64 | +15 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 60 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 71 - 62 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 64 | |
| 10 | 46 | 56 - 67 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 53 - 51 | +2 | 62 | |
| 12 | 46 | 53 - 70 | -17 | 62 | |
| 13 | 46 | 45 - 55 | -10 | 59 | |
| 14 | 46 | 59 - 65 | -6 | 57 | |
| 15 | 46 | 61 - 61 | 0 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 54 | -2 | 56 | |
| 17 | 46 | 49 - 60 | -11 | 56 | |
| 18 | 46 | 47 - 58 | -11 | 56 | |
| 19 | 46 | 60 - 74 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 68 | -24 | 53 | |
| 21 | 46 | 59 - 70 | -11 | 51 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 50 | |
| 23 | 46 | 48 - 77 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 89 | -52 | 27 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
60Trận đấu61
115Ghi được96
77Thủng lưới82
1.92Bàn thắng mỗi trận1.57
17Giữ sạch lưới17
38Trên 2.5 bàn32
58Hiệp hai58