Ipswich Town F.C. vs Middlesbrough
Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 0-2 Middlesbrough tại Championship, 2 tháng 10, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 1, hòa 4, Middlesbrough thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 11
- Trọng tài
- Andy Madley, England
- Phong độ
- WWWLL Ipswich Town F.C.
- WWDWL Middlesbrough
- 12' 0-1 M. Bešić
- 16' 0-2 S. Downing
- HT0-2
- 46' ▲ G. Edwards ▼ J. Graham
- 46' ▲ F. Sears ▼ K. Jackson
- 65' ▲ B. Assombalonga ▼ J. Hugill
- 69' ▲ P. McNair ▼ M. Braithwaite
- 76' ▲ A. Dozzell ▼ J. Nolan
- 82' ▲ S. McQueen ▼ M. Bešić
- FT0-2
Đội hình
- 1D. Gerken 6.2
- 4L. Chambers 6.2
- 22A. Nsiala 6.8
- 3J. Knudsen 6.3
- 2J. Donacien 7.0
- 6T. Chalobah 6.5
- 8C. Skuse 7.3
- 11J. Nolan ▼ 76' 6.3
- 14J. Graham ▼ 46' 6.3
- 18G. Ward 6.2
- 9K. Jackson ▼ 46' 6.4
Dự bị 7
- 7G. Edwards ▲ 46' 6.2
- 20F. Sears ▲ 46' 6.7
- 23A. Dozzell ▲ 76' 6.5
- 12J. Spence
- 21F. Downes
- 25A. Edun
- 33B. Bialkowski
- 23D. Randolph 7.4
- 5R. Shotton 7.4
- 3G. Friend 7.5
- 4Daniel Ayala 7.7
- 24A. Flint 7.5
- 19S. Downing ⚽ 7.3
- 16J. Howson 6.3
- 37M. Bešić ⚽ ▼ 82' 7.4
- 22G. Saville 7.0
- 10M. Braithwaite ▼ 69' 6.7
- 11J. Hugill ▼ 65' 6.6
Dự bị 7
- 9B. Assombalonga ▲ 65' 6.3
- 17P. McNair ▲ 69' 6.4
- 14S. McQueen ▲ 82' 6.5
- 6D. Batth
- 20D. Fry
- 31A. Lonergan
- 39R. Gestede
Thống kê
00⚑5
⚑100
57%Kiểm soát bóng43%
8Dứt điểm14
1Trúng đích4
5Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
5Phạt góc1
0Việt vị2
9Phạm lỗi10
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
457Chuyền bóng348
329Chuyền chính xác242
72%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 93 - 57 | +36 | 94 | |
| 2 | 46 | 78 - 41 | +37 | 89 | |
| 3 | 46 | 73 - 50 | +23 | 83 | |
| 4 | 46 | 87 - 62 | +25 | 80 | |
| 5 | 46 | 82 - 61 | +21 | 76 | |
| 6 | 46 | 69 - 54 | +15 | 74 | |
| 7 | 46 | 49 - 41 | +8 | 73 | |
| 8 | 46 | 59 - 53 | +6 | 70 | |
| 9 | 46 | 61 - 54 | +7 | 66 | |
| 10 | 46 | 65 - 62 | +3 | 65 | |
| 11 | 46 | 73 - 59 | +14 | 64 | |
| 12 | 46 | 60 - 62 | -2 | 64 | |
| 13 | 46 | 66 - 68 | -2 | 62 | |
| 14 | 46 | 67 - 67 | 0 | 61 | |
| 15 | 46 | 64 - 69 | -5 | 60 | |
| 16 | 46 | 45 - 52 | -7 | 55 | |
| 17 | 46 | 64 - 58 | +6 | 52 | |
| 18 | 46 | 51 - 64 | -13 | 52 | |
| 19 | 46 | 53 - 71 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 48 - 64 | -16 | 44 | |
| 22 | 46 | 52 - 83 | -31 | 40 | |
| 23 | 46 | 29 - 78 | -49 | 32 | |
| 24 | 46 | 36 - 77 | -41 | 31 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
48Trận đấu54
37Ghi được63
79Thủng lưới51
0.77Bàn thắng mỗi trận1.17
3Giữ sạch lưới21
16Trên 2.5 bàn19
17Hiệp hai31