Middlesbrough
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Millwall F.C.

Middlesbrough vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-2 Millwall F.C. tại Championship, 3 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 4, hòa 2, Millwall F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 40
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Phong độ
WWDWL Middlesbrough
WLLWL Millwall F.C.
  1. 13' Riley McGree
  2. 13' Jake Cooper
  3. 26' D. Fry · A. Browne 1-0
  4. HT1-0
  5. 58' 1-1 J. Coburn · M. Ivanovic
  6. 64' B. Bannan C. De Norre
  7. 78' A. Bangura M. Targett
  8. 85' M. Langstaff M. Ivanovic
  9. 86' 1-2 J. Coburn · B. Bannan
  10. 89' J. Sarmiento C. Brittain
  11. 90'+5 D. McNamara F. Azeez
  12. 90'+5 L. Cundle B. Mitchell
  13. FT1-2

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kim Hellberg
  1. 31S. Brynn 6.3
  2. 12L. Ayling 7.3
  3. 29A. Malanda 5.6
  4. 6D. Fry 7.2
  5. 2C. Brittain ▼ 89' 7.2
  6. 16A. Browne 7.3
  7. 18A. Morris 7.6
  8. 3M. Targett ▼ 78' 7.3
  9. 8R. McGree 6.5
  10. 9T. Conway 7.9
  11. 13D. Strelec 6.3

Dự bị 9

  1. 32J. Wildsmith
  2. 24A. Bangura ▲ 78' 6.5
  3. 25G. Edmundson
  4. 45J. Sarmiento ▲ 89'
  5. 15F. Munroe
  6. 28L. McCabe
  7. 44C. Ibeh
  8. 14A. Gilbert
  9. 20M. K. Sene
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Alex Neil
  1. 13A. Patterson 6.9
  2. 4T. Crama 6.6
  3. 6C. Taylor 7.7
  4. 5J. Cooper 7.0
  5. 3Z. Sturge 7.7
  6. 11F. Azeez ▼ 90' 7.2
  7. 8B. Mitchell ▼ 90' 6.9
  8. 24C. De Norre ▼ 64' 6.2
  9. 10C. Neghli 6.6
  10. 9M. Ivanovic ▼ 85' 6.7
  11. 19J. Coburn ⚽2 8.5

Dự bị 9

  1. 15M. Crocombe
  2. 67B. Bannan ▲ 64' 6.9
  3. 2D. McNamara ▲ 90'
  4. 25L. Cundle ▲ 90'
  5. 49D. Mazou-Sacko
  6. 23J. Bryan
  7. 7T. Ballo
  8. 17M. Langstaff ▲ 85' 6.5
  9. 22T. Watson

Thống kê

0117
610
61%Kiểm soát bóng39%
32Dứt điểm11
6Trúng đích5
8Chệch đích3
27Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm4
18Bị chặn3
17Phạt góc6
1Việt vị2
4Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
4Cứu thua3
0.35Bàn thắng ngăn chặn0.35
420Chuyền bóng272
320Chuyền chính xác177
76%Chính xác chuyền65%
3.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu57
78Ghi được84
63Thủng lưới63
1.44Bàn thắng mỗi trận1.47
14Giữ sạch lưới22
30Trên 2.5 bàn29
39Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu