Middlesbrough vs Millwall F.C.
Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 0-1 Millwall F.C. tại Championship, 5 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 4, hòa 2, Millwall F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 1
- Sân vận động
- Riverside Stadium, Middlesbrough
- Phong độ
- WWDWL Middlesbrough
- WLLWL Millwall F.C.
- 25' Joe Bryan
- HT0-0
- 46' Kevin Nisbet
- 64' ▲ G. Saville ▼ C. De Norre
- 69' ▲ S. Silvera ▼ H. Coulson
- 73' ▲ A. Emakhu ▼ Z. Flemming
- 73' ▲ R. Esse ▼ D. Watmore
- 76' ▲ J. Howson ▼ D. Barlaser
- 79' 0-1 R. Esse · A. Emakhu
- 80' Jonathan Howson
- 80' Jake Cooper
- 87' ▲ I. Jones ▼ M. Crooks
- 90' ▲ R. Leonard ▼ J. Bryan
- 90' ▲ T. Bradshaw ▼ K. Nisbet
- FT0-1
Đội hình
- 1S. Dieng 6.6
- 17P. McNair 7.6
- 6D. Fry 7.0
- 26D. Lenihan 7.2
- 22H. Coulson ▼ 69' 7.0
- 4D. Barlaser ▼ 76' 7.0
- 7H. Hackney 7.5
- 21M. Forss 7.2
- 25M. Crooks ▼ 87' 7.3
- 8R. McGree 7.2
- 10M. Rogers 6.7
Dự bị 9
- 18S. Silvera ▲ 69' 6.7
- 16J. Howson ▲ 76' 6.3
- 11I. Jones ▲ 87' 6.6
- 3R. van den Berg
- 29C. Akpom
- 20M. Payero
- 23T. Glover
- 14A. Gilbert
- 19J. Coburn
- 20M. Šarkić 7.2
- 4S. Hutchinson 8.0
- 5J. Cooper 7.5
- 3M. Wallace 7.3
- 2D. McNamara 6.9
- 8B. Mitchell 7.3
- 24C. De Norre ▼ 64' 7.2
- 19D. Watmore ▼ 73' 7.2
- 15J. Bryan ▼ 90' 6.9
- 10Z. Flemming ▼ 73' 6.9
- 7K. Nisbet ▼ 90' 5.2
Dự bị 9
- 23G. Saville ▲ 64' 6.9
- 22A. Emakhu ▲ 73' 7.2
- 25R. Esse ⚽ ▲ 73' 7.3
- 18R. Leonard ▲ 90'
- 9T. Bradshaw ▲ 90'
- 45W. Harding
- 21A. Voglsammer
- 33B. Bialkowski
- 6G. Evans
Thống kê
01⚑12
⚑630
68%Kiểm soát bóng32%
16Dứt điểm12
2Trúng đích2
9Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
12Phạt góc6
1Việt vị1
3Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
1Cứu thua2
740Chuyền bóng348
645Chuyền chính xác245
87%Chính xác chuyền70%
0.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 97 | |
| 2 | 46 | 92 - 57 | +35 | 96 | |
| 3 | 46 | 81 - 43 | +38 | 90 | |
| 4 | 46 | 87 - 63 | +24 | 87 | |
| 5 | 46 | 70 - 47 | +23 | 75 | |
| 6 | 46 | 79 - 64 | +15 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 60 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 71 - 62 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 64 | |
| 10 | 46 | 56 - 67 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 53 - 51 | +2 | 62 | |
| 12 | 46 | 53 - 70 | -17 | 62 | |
| 13 | 46 | 45 - 55 | -10 | 59 | |
| 14 | 46 | 59 - 65 | -6 | 57 | |
| 15 | 46 | 61 - 61 | 0 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 54 | -2 | 56 | |
| 17 | 46 | 49 - 60 | -11 | 56 | |
| 18 | 46 | 47 - 58 | -11 | 56 | |
| 19 | 46 | 60 - 74 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 68 | -24 | 53 | |
| 21 | 46 | 59 - 70 | -11 | 51 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 50 | |
| 23 | 46 | 48 - 77 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 89 | -52 | 27 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
61Trận đấu52
96Ghi được55
82Thủng lưới66
1.57Bàn thắng mỗi trận1.06
17Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn22
58Hiệp hai30