Middlesbrough
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Millwall F.C.

Middlesbrough vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-0 Millwall F.C. tại Championship, 14 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 4, hòa 2, Millwall F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 27
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Trọng tài
M. Donohue
Phong độ
WWDWL Middlesbrough
WLLWL Millwall F.C.
  1. 39' George Long
  2. 45'+1 Matt Crooks
  3. HT0-0
  4. 54' M. Forss 1-0
  5. 55' G. Saville J. Cooper
  6. 70' M. Bennett A. Voglsammer
  7. 73' C. Archer M. Forss
  8. 78' George Saville
  9. 78' D. Watmore M. Crooks
  10. 83' R. Esse G. Honeyman
  11. 83' J. Shackleton B. Mitchell
  12. 87' Jonathan Howson
  13. 90' Shaun Hutchinson
  14. 90'+3 M. Bola R. McGree
  15. FT1-0

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 1Z. Steffen 7.2
  2. 14T. Smith 7.3
  3. 6D. Fry 7.6
  4. 17P. McNair 7.0
  5. 3R. Giles 6.9
  6. 16J. Howson 6.3
  7. 30H. Hackney 7.3
  8. 21M. Forss ▼ 73' 7.2
  9. 29C. Akpom 6.6
  10. 8R. McGree ▼ 90' 7.3
  11. 25M. Crooks ▼ 78' 6.9

Dự bị 7

  1. 10C. Archer ▲ 73' 6.5
  2. 18D. Watmore ▲ 78' 6.2
  3. 27M. Bola ▲ 90'
  4. 32B. Bilongo
  5. 13M. Hoppe
  6. 4A. Mowatt
  7. 23L. Roberts
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1G. Long 6.3
  2. 2D. McNamara 6.5
  3. 4S. Hutchinson 7.2
  4. 5J. Cooper ▼ 55' 6.7
  5. 3M. Wallace 6.2
  6. 8B. Mitchell ▼ 83' 6.6
  7. 17C. Styles 6.6
  8. 39G. Honeyman ▼ 83' 6.3
  9. 10Z. Flemming 6.9
  10. 21A. Voglsammer ▼ 70' 6.3
  11. 9T. Bradshaw 6.9

Dự bị 7

  1. 23G. Saville ▲ 55' 7.0
  2. 20M. Bennett ▲ 70' 6.3
  3. 50R. Esse ▲ 83' 6.9
  4. 16J. Shackleton ▲ 83' 6.3
  5. 6G. Evans
  6. 33B. Bialkowski
  7. 15C. Cresswell

Thống kê

026
330
66%Kiểm soát bóng34%
7Dứt điểm8
3Trúng đích2
3Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
6Phạt góc3
2Việt vị0
8Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
2Cứu thua2
610Chuyền bóng320
513Chuyền chính xác222
84%Chính xác chuyền69%

So sánh

56Trận đấu54
100Ghi được66
68Thủng lưới60
1.79Bàn thắng mỗi trận1.22
15Giữ sạch lưới18
35Trên 2.5 bàn19
58Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu