Middlesbrough
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Millwall F.C.

Middlesbrough vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-1 Millwall F.C. tại Championship, 20 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 4, hòa 2, Millwall F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Trọng tài
O. Langford
Phong độ
WWDWL Middlesbrough
WLLWL Millwall F.C.
  1. 15' M. Crooks · D. Watmore 1-0
  2. 27' 1-1 S. Bambaphản lưới
  3. 34' Mason Bennett
  4. 45'+3 Jake Cooper
  5. HT1-1
  6. 46' J. Coburn A. Šporar
  7. 58' Jonathan Howson
  8. 67' S. Ojo M. Bennett
  9. 71' O. Hernández I. Jones
  10. 81' M. Kieftenbeld B. Afobe
  11. 86' M. Smith J. Wallace
  12. 87' U. Ikpeazu D. Watmore
  13. FT1-1

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Wilder
  1. 28L. Daniels 6.7
  2. 14L. Peltier 6.9
  3. 22S. Bamba 6.9
  4. 27M. Bola 6.9
  5. 16J. Howson 6.7
  6. 25M. Crooks 7.2
  7. 17P. McNair 6.9
  8. 18D. Watmore ▼ 87' 7.2
  9. 7M. Tavernier 7.3
  10. 11A. Šporar ▼ 46' 6.9
  11. 35I. Jones ▼ 71' 6.6

Dự bị 7

  1. 37J. Coburn ▲ 46' 6.5
  2. 8O. Hernández ▲ 71' 6.7
  3. 9U. Ikpeazu ▲ 87'
  4. 23J. Lea Siliki
  5. 1J. Lumley
  6. 3N. Taylor
  7. 2A. Dijksteel
Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Rowett
  1. 33B. Bialkowski 7.9
  2. 11S. Malone 6.9
  3. 4S. Hutchinson 7.2
  4. 5J. Cooper 6.0
  5. 26D. Ballard 6.2
  6. 18R. Leonard 7.2
  7. 7J. Wallace ▼ 86' 6.6
  8. 17G. Saville 6.6
  9. 24B. Mitchell 6.6
  10. 23B. Afobe ▼ 81' 6.7
  11. 20M. Bennett ▼ 67' 6.3

Dự bị 7

  1. 14S. Ojo ▲ 67' 6.6
  2. 6M. Kieftenbeld ▲ 81' 6.5
  3. 10M. Smith ▲ 86'
  4. 3M. Wallace
  5. 28G. Evans
  6. 1G. Long
  7. 9T. Bradshaw

Thống kê

0110
420
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm6
7Trúng đích1
3Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
10Phạt góc4
0Việt vị2
10Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
1Cứu thua6
356Chuyền bóng343
260Chuyền chính xác235
73%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

57Trận đấu54
80Ghi được66
62Thủng lưới56
1.4Bàn thắng mỗi trận1.22
20Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu