Middlesbrough
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Millwall F.C.

Middlesbrough vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-0 Millwall F.C. tại Championship, 14 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 4, hòa 2, Millwall F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 21
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Phong độ
WWDWL Middlesbrough
WLLWL Millwall F.C.
  1. 10' E. Latte Lath · F. Azaz 1-0
  2. 22' A. Dijksteel L. Ayling
  3. 37' Emmanuel Latte Lath
  4. HT1-0
  5. 54' Japhet Tanganga
  6. 59' D. Watmore G. Honeyman
  7. 59' A. Emakhu O. Azeez
  8. 65' Anfernee Dijksteel
  9. 75' T. Conway E. Latte Lath
  10. 75' I. Jones B. Doak
  11. 78' B. Mitchell C. De Norre
  12. 78' T. Bradshaw M. Langstaff
  13. 78' M. Ivanović R. Esse
  14. 86' D. Fry F. Azaz
  15. 90' Billy Mitchell
  16. FT1-0

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 31S. Brynn 7.6
  2. 12L. Ayling ▼ 22' 6.9
  3. 3R. van den Berg 7.3
  4. 25G. Edmundson 7.0
  5. 30Neto Borges 7.3
  6. 16J. Howson 7.2
  7. 7H. Hackney 7.7
  8. 50B. Doak ▼ 75' 6.9
  9. 20F. Azaz ▼ 86' 7.0
  10. 10D. Burgzorg 7.2
  11. 9E. Latte Lath ▼ 75' 7.3

Dự bị 9

  1. 15A. Dijksteel ▲ 22' 6.9
  2. 22T. Conway ▲ 75' 6.6
  3. 11I. Jones ▲ 75' 6.9
  4. 6D. Fry ▲ 86' 6.9
  5. 1S. Dieng
  6. 4D. Barlaser
  7. 5M. Clarke
  8. 17M. Hamilton
  9. 14A. Gilbert
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Harris
  1. 1L. Jensen 6.5
  2. 18R. Leonard 7.5
  3. 6J. Tanganga 7.5
  4. 3M. Wallace 7.7
  5. 2D. McNamara 6.9
  6. 24C. De Norre ▼ 78' 6.9
  7. 23G. Saville 6.9
  8. 25R. Esse ▼ 78' 6.9
  9. 39G. Honeyman ▼ 59' 6.9
  10. 11O. Azeez ▼ 59' 6.2
  11. 17M. Langstaff ▼ 78' 6.2

Dự bị 9

  1. 19D. Watmore ▲ 59' 6.3
  2. 22A. Emakhu ▲ 59' 6.9
  3. 8B. Mitchell ▲ 78' 6.3
  4. 9T. Bradshaw ▲ 78' 6.3
  5. 26M. Ivanović ▲ 78' 6.7
  6. 13L. Roberts
  7. 15J. Bryan
  8. 14R. Wintle
  9. 45W. Harding

Thống kê

023
420
59%Kiểm soát bóng41%
11Dứt điểm12
2Trúng đích4
6Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn6
3Phạt góc4
1Việt vị3
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
4Cứu thua1
-0.69Bàn thắng ngăn chặn-0.69
509Chuyền bóng348
423Chuyền chính xác274
83%Chính xác chuyền79%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu58
77Ghi được59
67Thủng lưới59
1.4Bàn thắng mỗi trận1.02
18Giữ sạch lưới21
25Trên 2.5 bàn19
42Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu