Millwall F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Middlesbrough

Millwall F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 2-0 Middlesbrough tại Championship, 8 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 4, hòa 2, Middlesbrough thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 14
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
M. Donohue
Phong độ
WLLWL Millwall F.C.
WWDWL Middlesbrough
  1. 5' Matt Crooks
  2. 5' Z. Flemming 1-0
  3. 29' Murray Wallace
  4. 42' Tyler Burey
  5. 42' Paddy McNair
  6. HT1-0
  7. 49' Z. Flemming 2-0
  8. 51' R. Giles M. Bola
  9. 51' H. Hackney R. McGree
  10. 57' Isaiah Jones
  11. 57' C. Styles T. Burey
  12. 65' M. Forss C. Akpom
  13. 65' A. Dijksteel P. McNair
  14. 66' B. Afobe T. Bradshaw
  15. 75' M. Hoppe Rodrigo Muniz
  16. 82' G. Honeyman Z. Flemming
  17. 83' M. Bennett A. Voglsammer
  18. FT2-0

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1G. Long 7.2
  2. 2D. McNamara 7.0
  3. 4S. Hutchinson 7.2
  4. 5J. Cooper 7.0
  5. 3M. Wallace 6.3
  6. 8B. Mitchell 6.6
  7. 23G. Saville 7.9
  8. 21A. Voglsammer ▼ 83' 7.2
  9. 10Z. Flemming ⚽2 ▼ 82' 8.2
  10. 14T. Burey ▼ 57' 6.2
  11. 9T. Bradshaw ▼ 66' 6.5

Dự bị 7

  1. 17C. Styles ▲ 57' 6.3
  2. 7B. Afobe ▲ 66' 6.7
  3. 39G. Honeyman ▲ 82' 6.9
  4. 20M. Bennett ▲ 83' 6.2
  5. 6G. Evans
  6. 16J. Shackleton
  7. 33B. Bialkowski
Middlesbrough Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Percovich
  1. 1Z. Steffen 6.9
  2. 17P. McNair ▼ 65' 6.9
  3. 6D. Fry 6.7
  4. 26D. Lenihan 6.5
  5. 2I. Jones 6.2
  6. 25M. Crooks 6.2
  7. 16J. Howson 7.2
  8. 8R. McGree ▼ 51' 6.5
  9. 27M. Bola ▼ 51' 6.5
  10. 29C. Akpom ▼ 65' 6.5
  11. 9Rodrigo Muniz ▼ 75' 6.6

Dự bị 7

  1. 3R. Giles ▲ 51' 6.6
  2. 30H. Hackney ▲ 51' 6.7
  3. 21M. Forss ▲ 65' 6.5
  4. 15A. Dijksteel ▲ 65' 6.6
  5. 13M. Hoppe ▲ 75' 6.9
  6. 23L. Roberts
  7. 4A. Mowatt

Thống kê

020
730
37%Kiểm soát bóng63%
9Dứt điểm7
7Trúng đích1
2Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn1
0Phạt góc7
2Việt vị2
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
1Cứu thua5
274Chuyền bóng453
175Chuyền chính xác353
64%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

54Trận đấu56
66Ghi được100
60Thủng lưới68
1.22Bàn thắng mỗi trận1.79
18Giữ sạch lưới15
19Trên 2.5 bàn35
30Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu