Millwall F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Middlesbrough

Millwall F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 1-3 Middlesbrough tại Championship, 13 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 4, hòa 2, Middlesbrough thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 27
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
WLLWL Millwall F.C.
WWDWL Middlesbrough
  1. 10' J. Bryan · Z. Flemming 1-0
  2. 38' 1-1 L. Engel · S. Greenwood
  3. 45'+4 George Honeyman
  4. HT1-1
  5. 51' Ryan Longman
  6. 58' 1-2 I. Jones
  7. 62' M. Crooks F. Azaz
  8. 66' Lukas Engel
  9. 74' B. Norton-Cuffy Z. Flemming
  10. 77' H. Hackney D. Barlaser
  11. 77' M. Clarke I. Jones
  12. 80' Joe Bryan
  13. 82' C. De Norre G. Honeyman
  14. 82' R. Esse D. McNamara
  15. 88' M. Forss S. Greenwood
  16. 90'+5 1-3 M. Forss · M. Rogers
  17. FT1-3

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Edwards
  1. 20M. Šarkić 6.6
  2. 2D. McNamara ▼ 82' 6.9
  3. 45W. Harding 6.6
  4. 5J. Cooper 6.6
  5. 11R. Longman 7.2
  6. 39G. Honeyman ▼ 82' 7.2
  7. 8B. Mitchell 6.9
  8. 15J. Bryan 7.5
  9. 19D. Watmore 7.3
  10. 10Z. Flemming ▼ 74' 6.9
  11. 7K. Nisbet 6.9

Dự bị 9

  1. 17B. Norton-Cuffy ▲ 74' 6.2
  2. 24C. De Norre ▲ 82' 6.7
  3. 25R. Esse ▲ 82' 6.2
  4. 33B. Bialkowski
  5. 46N. Adom-Malaki
  6. 3M. Wallace
  7. 14A. Campbell
  8. 48S. Lawson
  9. 43K. Grant
Middlesbrough Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Carrick
  1. 23T. Glover 7.2
  2. 12L. Ayling 6.9
  3. 6D. Fry 7.3
  4. 3R. van den Berg 6.3
  5. 27L. Engel 7.2
  6. 11I. Jones ▼ 77' 7.0
  7. 16J. Howson 7.3
  8. 4D. Barlaser ▼ 77' 6.7
  9. 29S. Greenwood ▼ 88' 6.9
  10. 20F. Azaz ▼ 62' 6.9
  11. 10M. Rogers 7.0

Dự bị 9

  1. 25M. Crooks ▲ 62' 6.6
  2. 7H. Hackney ▲ 77' 6.5
  3. 5M. Clarke ▲ 77' 6.9
  4. 21M. Forss ▲ 88' 7.2
  5. 14A. Gilbert
  6. 32J. Jones
  7. 48C. Kavanagh
  8. 28L. O'Brien
  9. 57B. Bilongo

Thống kê

035
410
59%Kiểm soát bóng41%
15Dứt điểm14
5Trúng đích6
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
5Phạt góc4
3Việt vị0
9Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
3Cứu thua4
591Chuyền bóng423
516Chuyền chính xác342
87%Chính xác chuyền81%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

52Trận đấu61
55Ghi được96
66Thủng lưới82
1.06Bàn thắng mỗi trận1.57
18Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn32
30Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu