Millwall F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Middlesbrough

Millwall F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 0-0 Middlesbrough tại Championship, 12 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 4, hòa 2, Middlesbrough thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 37
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
R. Jones
Phong độ
WLLWL Millwall F.C.
WWDWL Middlesbrough
  1. 4' Jake Cooper
  2. 16' Daniel Ballard
  3. 19' Scott Malone
  4. 19' Isaiah Jones
  5. 34' Jed Wallace
  6. HT0-0
  7. 71' Z. Lovelace M. Bennett
  8. 74' D. Watmore A. Connolly
  9. FT0-0

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Rowett
  1. 33B. Bialkowski 7.3
  2. 11S. Malone 7.7
  3. 3M. Wallace 7.7
  4. 5J. Cooper 7.3
  5. 26D. Ballard 6.6
  6. 2D. McNamara 6.3
  7. 7J. Wallace 7.3
  8. 17G. Saville 6.9
  9. 24B. Mitchell 6.9
  10. 23B. Afobe 6.9
  11. 20M. Bennett ▼ 71' 6.9

Dự bị 7

  1. 49Z. Lovelace ▲ 71' 6.5
  2. 1G. Long
  3. 28G. Evans
  4. 32T. Burey
  5. 35H. Muller
  6. 15A. Pearce
  7. 21C. Mahoney
Middlesbrough Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1J. Lumley 7.7
  2. 14L. Peltier 7.3
  3. 3N. Taylor 6.9
  4. 16J. Howson 6.6
  5. 25M. Crooks 6.3
  6. 17P. McNair 7.5
  7. 6D. Fry 7.2
  8. 7M. Tavernier 7.0
  9. 47F. Balogun 6.7
  10. 26A. Connolly ▼ 74' 6.6
  11. 35I. Jones 6.0

Dự bị 7

  1. 18D. Watmore ▲ 74' 6.3
  2. 27M. Bola
  3. 37J. Coburn
  4. 22S. Bamba
  5. 28L. Daniels
  6. 50C. Boyd-Munce
  7. 15N. Wood-Gordon

Thống kê

048
610
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm7
2Trúng đích4
7Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
8Phạt góc6
3Việt vị0
12Phạm lỗi7
4Thẻ vàng1
4Cứu thua2
333Chuyền bóng395
222Chuyền chính xác295
67%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

54Trận đấu57
66Ghi được80
56Thủng lưới62
1.22Bàn thắng mỗi trận1.4
16Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn25
36Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu