Preston North End F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Stoke City

Preston North End F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Preston North End F.C. 3-1 Stoke City tại Championship, 20 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Preston North End F.C. thắng 4, hòa 4, Stoke City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 39
Sân vận động
Deepdale, Preston
Phong độ
LLLWL Preston North End F.C.
DLWWD Stoke City
  1. 4' 0-1 S. Thomas · J. Tchamadeu
  2. 15' A. Devine · A. Moran 1-1
  3. 26' Alfie Devine
  4. 34' Benjamin Whiteman
  5. 39' Million Manhoef
  6. HT1-1
  7. 46' S. Gallagher M. Smit
  8. 46' J. Rak-Sakyi J. Tchamadeu
  9. 48' J. Bae S. N'Zonzi
  10. 57' M. Osmajic · L. Dobbin 2-1
  11. 60' A. Devine · M. Osmajic 3-1
  12. 63' T. Small A. Vukcevic
  13. 65' D. Mubama M. Manhoef
  14. 76' B. Potts A. Moran
  15. 77' D. Jebbison M. Osmajic
  16. 84' O. Offiah P. Valentin
  17. 84' M. Smith L. Dobbin
  18. FT3-1

Đội hình

Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Paul Heckingbottom
  1. 1D. Iversen 6.3
  2. 14J. Storey 6.6
  3. 6L. Lindsay 7.5
  4. 16A. Hughes 8.0
  5. 4B. Whiteman 6.3
  6. 2P. Valentin ▼ 84' 6.7
  7. 23A. Moran ▼ 76' 7.0
  8. 21A. Devine ⚽2 9.0
  9. 3A. Vukcevic ▼ 63' 6.6
  10. 28M. Osmajic ▼ 77' 7.6
  11. 17L. Dobbin ▼ 84' 7.5

Dự bị 9

  1. 12J. Walton
  2. 11R. Brady
  3. 44B. Potts ▲ 76' 6.3
  4. 42O. Offiah ▲ 84' 6.7
  5. 24M. Smith ▲ 84' 6.7
  6. 26T. Small ▲ 63' 7.0
  7. 9D. Jebbison ▲ 77' 6.3
  8. 22M. Lukovic
  9. 34K. Nelson
Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mark Robins
  1. 25T. Simkin 5.5
  2. 22J. Tchamadeu ▼ 46' 6.9
  3. 26A. Phillips 6.3
  4. 23B. Gibson 6.7
  5. 17E. Bocat 5.6
  6. 15S. N'Zonzi ▼ 48' 6.9
  7. 4B. Pearson 6.7
  8. 42M. Manhoef ▼ 65' 6.0
  9. 19T. Rigo 6.9
  10. 7S. Thomas 7.3
  11. 49M. Smit ▼ 46' 6.0

Dự bị 9

  1. 34F. Fielding
  2. 12T. Seko
  3. 29L. Cisse
  4. 20S. Gallagher ▲ 46' 6.3
  5. 21J. Rak-Sakyi ▲ 46' 6.3
  6. 9D. Mubama ▲ 65' 6.7
  7. 18B. Lawal
  8. 10J. Bae ▲ 48' 7.2
  9. 50S. Agina

Thống kê

027
910
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm13
3Trúng đích2
5Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn8
7Phạt góc9
3Việt vị0
12Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
1Cứu thua0
-2.06Bàn thắng ngăn chặn-2.06
339Chuyền bóng402
221Chuyền chính xác275
65%Chính xác chuyền68%
2.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu54
61Ghi được57
73Thủng lưới64
1.13Bàn thắng mỗi trận1.06
12Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu