Stoke City
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Preston North End F.C.

Stoke City vs Preston North End F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 0-2 Preston North End F.C. tại Championship, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 2, hòa 4, Preston North End F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Sân vận động
bet365 Stadium, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Phong độ
DLWWD Stoke City
LLLWL Preston North End F.C.
  1. 1' Ben Pearson
  2. 25' Liam Lindsay
  3. 45'+1 Mads Frøkjær-Jensen
  4. HT0-0
  5. 46' D. Holmes M. Frøkjær-Jensen
  6. 51' 0-1 W. Keane11m
  7. 57' 0-2 W. Keane · D. Holmes
  8. 61' M. Rose L. McNally
  9. 61' L. Gooch K. Hoever
  10. 61' D. Johnson B. Pearson
  11. 63' Enda Stevens
  12. 63' Duane Holmes
  13. 67' Alan Browne
  14. 71' Bae Jun-Ho M. Léris
  15. 83' G. Cunningham J. Whatmough
  16. 88' B. Woodburn W. Keane
  17. 90'+6 Josh Laurent
  18. 90' N. Jojić W. Burger
  19. FT0-2

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Neil
  1. 1M. Travers 6.3
  2. 17K. Hoever ▼ 61' 6.6
  3. 23L. McNally ▼ 61' 6.5
  4. 16B. Wilmot 6.6
  5. 3E. Stevens 6.9
  6. 6W. Burger ▼ 90' 7.0
  7. 4B. Pearson ▼ 61' 6.9
  8. 27M. Léris ▼ 71' 6.7
  9. 28J. Laurent 7.0
  10. 10T. Campbell 7.0
  11. 18Wesley 6.9

Dự bị 9

  1. 5M. Rose ▲ 61' 6.7
  2. 2L. Gooch ▲ 61' 6.9
  3. 12D. Johnson ▲ 61' 6.9
  4. 22Bae Jun-Ho ▲ 71' 6.5
  5. 21N. Jojić ▲ 90'
  6. 30S. Sidibe
  7. 11D. Gayle
  8. 13J. Bonham
  9. 15J. Thompson
Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Lowe
  1. 1F. Woodman 6.9
  2. 14J. Storey 7.0
  3. 26J. Whatmough ▼ 83' 7.3
  4. 6L. Lindsay 7.7
  5. 44B. Potts 7.2
  6. 13A. McCann 7.5
  7. 18R. Ledson 6.7
  8. 16A. Hughes 6.6
  9. 8A. Browne 7.0
  10. 10M. Frøkjær-Jensen ▼ 46' 6.6
  11. 7W. Keane ⚽2 ▼ 88' 8.3

Dự bị 9

  1. 25D. Holmes ▲ 46' 7.6
  2. 3G. Cunningham ▲ 83' 6.6
  3. 20B. Woodburn ▲ 88' 6.6
  4. 33K. Best
  5. 5P. Bauer
  6. 35N. Mawene
  7. 36J. Seary
  8. 24Felipe
  9. 21D. Cornell

Thống kê

039
040
70%Kiểm soát bóng30%
18Dứt điểm7
1Trúng đích3
7Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm1
10Bị chặn2
9Phạt góc0
0Việt vị2
15Phạm lỗi17
3Thẻ vàng4
2Cứu thua1
481Chuyền bóng226
381Chuyền chính xác135
79%Chính xác chuyền60%
2.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.02

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

55Trận đấu57
66Ghi được77
74Thủng lưới78
1.2Bàn thắng mỗi trận1.35
15Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn34
31Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu