Preston North End F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Stoke City

Preston North End F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Preston North End F.C. 1-1 Stoke City tại Championship, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Preston North End F.C. thắng 4, hòa 4, Stoke City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 40
Sân vận động
Deepdale, Preston
Phong độ
LLLWL Preston North End F.C.
DLWWD Stoke City
  1. 10' K. Kesler-Hayden · S. Greenwood 1-0
  2. 15' Robbie Brady
  3. 39' Milutin Osmajić
  4. HT1-0
  5. 55' Sam Gallagher
  6. 56' R. Ledson S. Þórðarson
  7. 56' M. Frøkjær-Jensen E. Riis
  8. 62' Ali Al Hamadi Bae Jun-Ho
  9. 68' W. Keane S. Greenwood
  10. 71' L. Koumas S. Gallagher
  11. 74' Liam Lindsay
  12. 75' 1-1 L. Baker11m
  13. 76' Lewis Baker
  14. 81' Ryan Ledson
  15. 81' Jordan Thompson
  16. 90'+1 L. Gooch M. Manhoef
  17. 90'+1 B. Pearson W. Burger
  18. FT1-1

Đội hình

Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Heckingbottom
  1. 13D. Cornell 7.5
  2. 14J. Storey 7.6
  3. 6L. Lindsay 6.5
  4. 19L. Gibson 6.5
  5. 29K. Kesler-Hayden 7.3
  6. 20S. Greenwood ▼ 68' 7.2
  7. 4B. Whiteman 6.7
  8. 22S. Þórðarson ▼ 56' 6.6
  9. 11R. Brady 6.6
  10. 9E. Riis ▼ 56' 6.9
  11. 28M. Osmajić 6.5

Dự bị 9

  1. 18R. Ledson ▲ 56' 6.2
  2. 10M. Frøkjær-Jensen ▲ 56' 6.9
  3. 7W. Keane ▲ 68' 6.3
  4. 26P. Bauer
  5. 2R. Porteous
  6. 12C. Evans
  7. 31T. Mawene
  8. 41L. Stowell
  9. 3J. Meghoma
Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Robins
  1. 1V. Johansson 6.5
  2. 22J. Tchamadeu 6.7
  3. 26A. Phillips 7.3
  4. 16B. Wilmot 7.3
  5. 17E. Bocat 6.9
  6. 15J. Thompson 6.7
  7. 6W. Burger ▼ 90' 7.2
  8. 42M. Manhoef ▼ 90' 6.7
  9. 8L. Baker 7.0
  10. 10Bae Jun-Ho ▼ 62' 6.3
  11. 20S. Gallagher ▼ 71' 6.5

Dự bị 9

  1. 9Ali Al Hamadi ▲ 62' 7.0
  2. 11L. Koumas ▲ 71' 6.5
  3. 2L. Gooch ▲ 90'
  4. 4B. Pearson ▲ 90'
  5. 12T. Seko
  6. 13J. Bonham
  7. 24A. Moran
  8. 23B. Gibson
  9. 18B. Lawal

Thống kê

041
930
46%Kiểm soát bóng54%
6Dứt điểm15
2Trúng đích5
3Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
1Phạt góc9
1Việt vị2
9Phạm lỗi15
4Thẻ vàng3
3Cứu thua1
0.17Bàn thắng ngăn chặn0.17
301Chuyền bóng341
191Chuyền chính xác243
63%Chính xác chuyền71%
0.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu58
69Ghi được71
74Thủng lưới73
1.15Bàn thắng mỗi trận1.22
19Giữ sạch lưới19
31Trên 2.5 bàn24
34Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu