Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Preston North End F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Preston North End F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 2-0 Preston North End F.C. tại Championship, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 3, hòa 5, Preston North End F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 38
Phong độ
WWLWW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
LLLWL Preston North End F.C.
  1. 13' Anis Ben Slimane
  2. 17' A. Ahmed 1-0
  3. 39' K. McLean 2-0
  4. HT2-0
  5. 60' K. Fisher B. Chrisene
  6. 61' P. Maghoma A. Slimane
  7. 61' S. Field P. Mattsson
  8. 61' E. Mundle Smith M. Kvistgaarden
  9. 64' B. Potts O. Offiah
  10. 64' A. Devine A. Moran
  11. 65' P. Valentin J. Thompson
  12. 81' R. Brady T. Small
  13. 81' M. Smith B. Whiteman
  14. 87' Brad Potts
  15. 88' A. Forson A. Ahmed
  16. FT2-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Philippe Clement
  1. 1V. Kovacevic 8.3
  2. 3J. Stacey 6.6
  3. 6H. Darling 6.9
  4. 33J. Cordoba 7.5
  5. 14B. Chrisene ▼ 60' 6.6
  6. 7P. Mattsson ▼ 61' 7.2
  7. 23K. McLean 8.5
  8. 8L. Gibbs 6.2
  9. 20A. Slimane ▼ 61' 6.3
  10. 21A. Ahmed ▼ 88' 7.6
  11. 30M. Kvistgaarden ▼ 61' 6.9

Dự bị 9

  1. 31L. Moulden
  2. 11E. Marcondes
  3. 25P. Maghoma ▲ 61' 7.0
  4. 5J. Medic
  5. 18A. Forson ▲ 88' 6.7
  6. 35K. Fisher ▲ 60' 6.6
  7. 16J. Wright
  8. 26S. Field ▲ 61' 7.0
  9. 46E. Mundle Smith ▲ 61' 6.0
Preston North End F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Paul Heckingbottom
  1. 1D. Iversen 6.0
  2. 42O. Offiah ▼ 64' 6.0
  3. 14J. Storey 7.3
  4. 6L. Lindsay 6.5
  5. 16A. Hughes 6.5
  6. 26T. Small ▼ 81' 6.0
  7. 23A. Moran ▼ 64' 6.2
  8. 4B. Whiteman ▼ 81' 6.6
  9. 15J. Thompson ▼ 65' 6.5
  10. 9D. Jebbison 5.7
  11. 17L. Dobbin 6.9

Dự bị 9

  1. 13D. Cornell
  2. 11R. Brady ▲ 81' 6.7
  3. 3A. Vukcevic
  4. 44B. Potts ▲ 64' 6.7
  5. 24M. Smith ▲ 81' 6.5
  6. 2P. Valentin ▲ 65' 6.6
  7. 28M. Osmajic
  8. 21A. Devine ▲ 64' 7.5
  9. 22M. Lukovic

Thống kê

015
310
63%Kiểm soát bóng37%
9Dứt điểm15
4Trúng đích4
4Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn6
5Phạt góc3
0Việt vị2
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
4Cứu thua1
-0.06Bàn thắng ngăn chặn-0.06
460Chuyền bóng274
357Chuyền chính xác184
78%Chính xác chuyền67%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu54
78Ghi được61
72Thủng lưới73
1.37Bàn thắng mỗi trận1.13
10Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn25
43Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu