Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Preston North End F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Preston North End F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 0-1 Preston North End F.C. tại Championship, 11 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 3, hòa 5, Preston North End F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 32
Sân vận động
Carrow Road, Norwich, Norfolk
Phong độ
WWLWW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
LLLWL Preston North End F.C.
  1. 5' 0-1 M. Osmajić · M. Frøkjær-Jensen
  2. 22' B. Potts D. Holmes
  3. HT0-1
  4. 60' M. Núñez J. Wright
  5. 60' A. Crnac J. Sargent
  6. 60' J. Sørensen O. Schwartau
  7. 64' Ryan Ledson
  8. 65' Ante Crnac
  9. 72' M. Jurásek A. Ben Slimane
  10. 73' S. Greenwood R. Ledson
  11. 73' L. Lindsay R. Porteous
  12. 80' Freddie Woodman
  13. 82' J. Córdoba L. Mahovo
  14. 88' C. Evans M. Osmajić
  15. 89' Andrew Hughes
  16. FT0-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Thorup
  1. 1A. Gunn 6.3
  2. 35K. Fisher 7.3
  3. 4S. Duffy 7.0
  4. 6C. Doyle 6.6
  5. 47L. Mahovo ▼ 82' 6.9
  6. 20A. Ben Slimane ▼ 72' 7.0
  7. 16J. Wright ▼ 60' 6.7
  8. 22L. Dobbin 6.0
  9. 29O. Schwartau ▼ 60' 6.2
  10. 7Borja Sainz 6.6
  11. 9J. Sargent ▼ 60' 6.6

Dự bị 9

  1. 26M. Núñez ▲ 60' 6.9
  2. 17A. Crnac ▲ 60' 6.3
  3. 19J. Sørensen ▲ 60' 7.0
  4. 10M. Jurásek ▲ 72' 6.7
  5. 33J. Córdoba ▲ 82' 6.5
  6. 14B. Chrisene
  7. 12G. Long
  8. 3J. Stacey
  9. 15R. McConville
Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Heckingbottom
  1. 1F. Woodman 7.2
  2. 2R. Porteous ▼ 73' 6.9
  3. 19L. Gibson 7.5
  4. 16A. Hughes 7.2
  5. 29K. Kesler-Hayden 7.3
  6. 18R. Ledson ▼ 73' 6.9
  7. 22S. Þórðarson 7.5
  8. 3J. Meghoma 6.3
  9. 25D. Holmes ▼ 22' 6.7
  10. 10M. Frøkjær-Jensen 7.6
  11. 28M. Osmajić ▼ 88' 6.5

Dự bị 9

  1. 44B. Potts ▲ 22' 6.7
  2. 20S. Greenwood ▲ 73' 6.7
  3. 6L. Lindsay ▲ 73' 6.9
  4. 12C. Evans ▲ 88' 6.3
  5. 26P. Bauer
  6. 24F. Rodríguez-Gentile
  7. 7W. Keane
  8. 13D. Cornell
  9. 32K. Pasiek

Thống kê

018
330
59%Kiểm soát bóng41%
11Dứt điểm8
1Trúng đích1
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
8Phạt góc3
2Việt vị1
14Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
0Cứu thua1
0.22Bàn thắng ngăn chặn0.22
543Chuyền bóng378
446Chuyền chính xác293
82%Chính xác chuyền78%
0.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu60
82Ghi được69
89Thủng lưới74
1.49Bàn thắng mỗi trận1.15
9Giữ sạch lưới19
31Trên 2.5 bàn31
46Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu