Millwall F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Derby County F.C.

Millwall F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 1-0 Derby County F.C. tại Championship, 10 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 5, hòa 3, Derby County F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 37
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
WLLWL Millwall F.C.
DLWLL Derby County F.C.
  1. 43' J. Coburn · T. Crama 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' B. Clark D. Ozoh
  4. 55' Bobby Clark
  5. 58' Dion Sanderson
  6. 60' C. Morris R. Brewster
  7. 60' J. Banel B. Brereton Diaz
  8. 62' Carlton Morris
  9. 72' L. Cundle B. Bannan
  10. 73' M. Langstaff M. Ivanovic
  11. 84' O. Fraulo L. Travis
  12. 86' R. O'Donnell J. Vickers
  13. 89' W. Smallbone B. Mitchell
  14. 89' T. Watson F. Azeez
  15. 90'+1 D. Mazou-Sacko J. Coburn
  16. FT1-0

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alex Neil
  1. 13A. Patterson 6.5
  2. 2D. McNamara 7.2
  3. 4T. Crama 8.2
  4. 5J. Cooper 7.9
  5. 3Z. Sturge 7.0
  6. 11F. Azeez ▼ 89' 7.2
  7. 67B. Bannan ▼ 72' 6.9
  8. 8B. Mitchell ▼ 89' 7.3
  9. 10C. Neghli 7.2
  10. 9M. Ivanovic ▼ 73' 7.0
  11. 19J. Coburn ▼ 90' 7.3

Dự bị 9

  1. 15M. Crocombe
  2. 39W. Smallbone ▲ 89' 6.3
  3. 25L. Cundle ▲ 72' 6.7
  4. 49D. Mazou-Sacko ▲ 90'
  5. 23J. Bryan
  6. 7T. Ballo
  7. 17M. Langstaff ▲ 73' 6.7
  8. 22T. Watson ▲ 89' 6.6
  9. 31R. Bangura-Williams
Derby County F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Eustace
  1. 31J. Vickers ▼ 86' 7.5
  2. 23J. Ward 6.9
  3. 28D. Sanderson 6.9
  4. 5M. Clarke 7.0
  5. 2D. Murkin 7.0
  6. 18D. Ozoh ▼ 46' 6.5
  7. 27L. Travis ▼ 84' 6.9
  8. 25B. Brereton Diaz ▼ 60' 6.3
  9. 19S. Szmodics 7.0
  10. 10R. Brewster ▼ 60' 6.5
  11. 7P. Agyemang 6.9

Dự bị 9

  1. 12R. O'Donnell ▲ 86' 6.7
  2. 9C. Morris ▲ 60' 6.3
  3. 34J. Banel ▲ 60' 6.3
  4. 37O. Eames
  5. 3C. Forsyth
  6. 29O. Fraulo ▲ 84' 6.3
  7. 42B. Clark ▲ 46' 6.3
  8. 54C. Allen
  9. 44I. Gordon

Thống kê

006
230
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm14
4Trúng đích1
7Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn6
6Phạt góc2
0Việt vị3
7Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
0Cứu thua3
1.23Bàn thắng ngăn chặn1.23
341Chuyền bóng354
241Chuyền chính xác258
71%Chính xác chuyền73%
1.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu54
84Ghi được79
63Thủng lưới71
1.47Bàn thắng mỗi trận1.46
22Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn29
50Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu