Derby County F.C. vs Millwall F.C.
Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 0-1 Millwall F.C. tại Championship, 14 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 2, hòa 3, Millwall F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 22
- Sân vận động
- Pride Park Stadium, Derby
- Trọng tài
- C. Kavanagh
- Phong độ
- LWLLL Derby County F.C.
- LLWLL Millwall F.C.
- 25' 0-1 T. Bradshaw · S. Hutchinson
- HT0-1
- 57' Chris Martin
- 67' ▲ B. Thompson ▼ J. Böðvarsson
- 74' ▲ K. Dowell ▼ J. Knight
- 81' ▲ F. Jozefzoon ▼ C. Forsyth
- 81' ▲ A. O'Brien ▼ T. Bradshaw
- 88' ▲ M. Whittaker ▼ D. Holmes
- 88' ▲ M. Smith ▼ B. Thompson
- 90' Jake Cooper
- 90' Mahlon Romeo
- FT0-1
Đội hình
- 12B. Hamer 6.7
- 33C. Davies 7.0
- 3C. Forsyth ▼ 81' 7.0
- 25M. Lowe 6.7
- 37J. Bogle 7.0
- 10T. Lawrence 6.7
- 17G. Evans 6.5
- 23D. Holmes ▼ 88' 7.0
- 38J. Knight ▼ 74' 6.4
- 9M. Waghorn 6.7
- 19C. Martin 6.9
Dự bị 7
- 8K. Dowell ▲ 74' 6.6
- 11F. Jozefzoon ▲ 81' 6.5
- 49M. Whittaker ▲ 88' 6.5
- 5K. Bielik
- 21K. Roos
- 2A. Wisdom
- 46S. Malone
- 33B. Bialkowski 7.4
- 15A. Pearce 7.2
- 4S. Hutchinson ⇢ 7.6
- 3M. Wallace 6.8
- 12M. Romeo 7.4
- 5J. Cooper 7.1
- 6S. Williams 6.6
- 7J. Wallace 7.1
- 16J. Molumby 6.9
- 9T. Bradshaw ⚽ ▼ 81' 7.2
- 23J. Böðvarsson ▼ 67' 6.5
Dự bị 7
- 8B. Thompson ▲ 67' 6.5
- 22A. O'Brien ▲ 81' 6.3
- 10M. Smith ▲ 88' 6.8
- 26J. Skalák
- 11S. Ferguson
- 21C. Mahoney
- 14L. Steele
Thống kê
01⚑9
⚑320
64%Kiểm soát bóng36%
11Dứt điểm7
1Trúng đích2
5Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
9Phạt góc3
3Việt vị1
13Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
504Chuyền bóng279
384Chuyền chính xác170
76%Chính xác chuyền61%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 77 - 35 | +42 | 93 | |
| 2 | 46 | 77 - 45 | +32 | 83 | |
| 3 | 46 | 80 - 38 | +42 | 81 | |
| 4 | 46 | 64 - 48 | +16 | 81 | |
| 5 | 46 | 68 - 58 | +10 | 73 | |
| 6 | 46 | 62 - 53 | +9 | 70 | |
| 7 | 46 | 58 - 50 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 57 - 51 | +6 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 54 | +5 | 66 | |
| 10 | 46 | 62 - 64 | -2 | 64 | |
| 11 | 46 | 66 - 63 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 60 - 65 | -5 | 63 | |
| 13 | 46 | 67 - 76 | -9 | 58 | |
| 14 | 46 | 59 - 58 | +1 | 56 | |
| 15 | 46 | 62 - 68 | -6 | 56 | |
| 16 | 46 | 58 - 66 | -8 | 56 | |
| 17 | 46 | 48 - 61 | -13 | 53 | |
| 18 | 46 | 52 - 70 | -18 | 51 | |
| 19 | 46 | 54 - 82 | -28 | 51 | |
| 20 | 46 | 54 - 75 | -21 | 50 | |
| 21 | 46 | 49 - 69 | -20 | 49 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 48 | |
| 23 | 46 | 57 - 56 | +1 | 47 | |
| 24 | 46 | 57 - 87 | -30 | 45 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
52Trận đấu50
68Ghi được64
72Thủng lưới56
1.31Bàn thắng mỗi trận1.28
12Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai35