Derby County F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Millwall F.C.

Derby County F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 0-1 Millwall F.C. tại Championship, 13 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 2, hòa 3, Millwall F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 36
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Trọng tài
D. England
Phong độ
DLWLL Derby County F.C.
WLLWL Millwall F.C.
  1. 45' 0-1 S. Hutchinson · J. Wallace
  2. HT0-1
  3. 58' George Evans
  4. 60' P. Roberts J. Knight
  5. 60' L. Watson G. Edmundson
  6. 67' S. Ferguson M. Wallace
  7. 73' L. Sibley K. Jóźwiak
  8. 77' B. Mitchell B. Thompson
  9. 77' T. Bradshaw M. Bennett
  10. 84' Graeme Shinnie
  11. 84' J. Böðvarsson J. Wallace
  12. 84' S. Williams G. Evans
  13. FT0-1

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: W. Rooney
  1. 21K. Roos 6.5
  2. 3C. Forsyth 6.6
  3. 4G. Shinnie 6.6
  4. 6G. Edmundson ▼ 60' 6.2
  5. 15T. Mengi 6.6
  6. 12N. Byrne 7.6
  7. 16M. Clarke 7.2
  8. 7K. Jóźwiak ▼ 73' 6.3
  9. 38J. Knight ▼ 60' 6.9
  10. 13C. Kazim-Richards 6.5
  11. 9M. Waghorn 7.0

Dự bị 9

  1. 23P. Roberts ▲ 60' 6.9
  2. 40L. Watson ▲ 60' 6.5
  3. 17L. Sibley ▲ 73' 6.3
  4. 8M. Bird
  5. 26L. Buchanan
  6. 2A. Wisdom
  7. 34B. Baningime
  8. 1D. Marshall
  9. 37K. MacDonald
Millwall F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Rowett
  1. 33B. Bialkowski 7.3
  2. 15A. Pearce 7.2
  3. 4S. Hutchinson 8.2
  4. 3M. Wallace ▼ 67' 6.3
  5. 28G. Evans ▼ 84' 6.9
  6. 12M. Romeo 6.9
  7. 5J. Cooper 6.9
  8. 7J. Wallace ▼ 84' 7.0
  9. 19R. Woods 6.5
  10. 8B. Thompson ▼ 77' 6.9
  11. 20M. Bennett ▼ 77' 6.3

Dự bị 9

  1. 11S. Ferguson ▲ 67' 6.5
  2. 24B. Mitchell ▲ 77' 6.7
  3. 9T. Bradshaw ▲ 77' 6.5
  4. 22J. Böðvarsson ▲ 84' 6.7
  5. 6S. Williams ▲ 84' 6.7
  6. 1F. Fielding
  7. 27J. Tiensia
  8. 32T. Burey
  9. 23D. McNamara

Thống kê

013
110
70%Kiểm soát bóng30%
13Dứt điểm2
3Trúng đích1
7Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
3Phạt góc1
10Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
0Cứu thua3
607Chuyền bóng269
509Chuyền chính xác167
84%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu52
38Ghi được55
69Thủng lưới60
0.72Bàn thắng mỗi trận1.06
14Giữ sạch lưới18
19Trên 2.5 bàn20
19Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu