Derby County F.C. vs Millwall F.C.
Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 1-2 Millwall F.C. tại Championship, 23 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 2, hòa 3, Millwall F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 34
- Sân vận động
- Pride Park Stadium, Derby
- Trọng tài
- J. Simpson
- Phong độ
- DLWLL Derby County F.C.
- WLLWL Millwall F.C.
- 2' 0-1 J. Wallace
- 29' George Saville
- 30' 0-2 T. Burey
- HT0-2
- 46' ▲ R. Morrison ▼ F. Ebosele
- 46' ▲ C. Kazim-Richards ▼ L. Sibley
- 72' ▲ M. Ebiowei ▼ K. Bielik
- 85' ▲ G. Evans ▼ M. Bennett
- 85' ▲ Z. Lovelace ▼ T. Burey
- 88' J. Cooperphản lưới 1-2
- 90' Ryan Allsop
- FT1-2
Đội hình
- 31R. Allsop 6.2
- 33C. Davies 6.9
- 26L. Buchanan 6.7
- 2N. Byrne 6.6
- 5K. Bielik ▼ 72' 6.9
- 8M. Bird 6.9
- 17L. Sibley ▼ 46' 6.2
- 38J. Knight 7.2
- 41E. Cashin 6.3
- 48L. Plange 6.5
- 36F. Ebosele ▼ 46' 6.6
Dự bị 7
- 11R. Morrison ▲ 46' 7.2
- 13C. Kazim-Richards ▲ 46' 6.6
- 32M. Ebiowei ▲ 72' 6.2
- 21K. Roos
- 16R. Stearman
- 3C. Forsyth
- 42L. Thompson
- 33B. Bialkowski 6.9
- 11S. Malone 6.6
- 4S. Hutchinson 7.5
- 3M. Wallace 6.9
- 5J. Cooper 6.7
- 2D. McNamara 7.0
- 7J. Wallace ⚽ 7.2
- 17G. Saville 6.6
- 24B. Mitchell 6.6
- 20M. Bennett ▼ 85' 7.0
- 32T. Burey ⚽ ▼ 85' 7.2
Dự bị 7
- 28G. Evans ▲ 85' 6.7
- 49Z. Lovelace ▲ 85' 6.3
- 21C. Mahoney
- 15A. Pearce
- 39T. Briscoe
- 1G. Long
- 26D. Ballard
Thống kê
01⚑9
⚑110
66%Kiểm soát bóng34%
14Dứt điểm8
3Trúng đích4
6Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
9Phạt góc1
0Việt vị4
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
534Chuyền bóng282
432Chuyền chính xác191
81%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 106 - 43 | +63 | 90 | |
| 2 | 46 | 74 - 39 | +35 | 88 | |
| 3 | 46 | 64 - 47 | +17 | 82 | |
| 4 | 46 | 73 - 40 | +33 | 80 | |
| 5 | 46 | 63 - 45 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 63 - 55 | +8 | 75 | |
| 7 | 46 | 59 - 50 | +9 | 70 | |
| 8 | 46 | 59 - 50 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 53 - 45 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 52 - 45 | +7 | 67 | |
| 11 | 46 | 60 - 59 | +1 | 66 | |
| 12 | 46 | 60 - 59 | +1 | 64 | |
| 13 | 46 | 52 - 56 | -4 | 64 | |
| 14 | 46 | 57 - 52 | +5 | 62 | |
| 15 | 46 | 58 - 68 | -10 | 61 | |
| 16 | 46 | 54 - 58 | -4 | 60 | |
| 17 | 46 | 62 - 77 | -15 | 55 | |
| 18 | 46 | 50 - 68 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 41 - 54 | -13 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 75 | -25 | 47 | |
| 21 | 46 | 54 - 87 | -33 | 41 | |
| 22 | 46 | 43 - 87 | -44 | 37 | |
| 23 | 46 | 45 - 53 | -8 | 34 | |
| 24 | 46 | 33 - 73 | -40 | 30 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
53Trận đấu54
54Ghi được66
63Thủng lưới56
1.02Bàn thắng mỗi trận1.22
16Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai36