Derby County F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Millwall F.C.

Derby County F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 1-1 Millwall F.C. tại Championship, 10 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 2, hòa 3, Millwall F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 20
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Phong độ
DLWLL Derby County F.C.
WLLWL Millwall F.C.
  1. 3' Callum Elder
  2. 19' Liam Thompson
  3. HT0-0
  4. 67' R. Brewster A. Weimann
  5. 67' L. Salvesen B. Brereton Diaz
  6. 68' A. Emakhu R. Bangura-Williams
  7. 78' Femi Azeez
  8. 81' 0-1 M. Clarkephản lưới
  9. 85' C. Blackett-Taylor S. Langas
  10. 85' K. Jackson C. Elder
  11. 85' E. Adams L. Thompson
  12. 88' J. Cooperphản lưới 1-1
  13. 89' D. McNamara F. Azeez
  14. 89' J. Bryan A. Doughty
  15. 90'+6 Macaulay Langstaff
  16. 90'+1 Danny McNamara
  17. 90'+2 M. Langstaff T. Ballo
  18. FT1-1

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: John Eustace
  1. 1J. Widell Zetterstrom 6.3
  2. 6S. Langas ▼ 85' 7.0
  3. 28D. Sanderson 6.9
  4. 5M. Clarke 6.3
  5. 23J. Ward 7.6
  6. 16L. Thompson ▼ 85' 6.9
  7. 42B. Clark 6.9
  8. 20C. Elder ▼ 85' 7.2
  9. 14A. Weimann ▼ 67' 6.3
  10. 7P. Agyemang 6.0
  11. 25B. Brereton Diaz ▼ 67' 6.2

Dự bị 9

  1. 31J. Vickers
  2. 3C. Forsyth
  3. 4D. Batth
  4. 10R. Brewster ▲ 67' 6.9
  5. 11C. Blackett-Taylor ▲ 85' 6.3
  6. 15L. Salvesen ▲ 67' 6.5
  7. 19K. Jackson ▲ 85' 6.7
  8. 32E. Adams ▲ 85' 6.9
  9. 35C. Nelson
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Alex Neil
  1. 15M. Crocombe 7.3
  2. 4T. Crama 7.2
  3. 6C. Taylor 7.7
  4. 5J. Cooper 6.5
  5. 14A. Doughty ▼ 89' 6.9
  6. 16D. Kelly 6.9
  7. 11F. Azeez ▼ 89' 6.2
  8. 10C. Neghli 6.9
  9. 31R. Bangura-Williams ▼ 68' 6.9
  10. 7T. Ballo ▼ 90' 6.3
  11. 9M. Ivanovic 6.2

Dự bị 9

  1. 13S. Benda
  2. 2D. McNamara ▲ 89'
  3. 17M. Langstaff ▲ 90'
  4. 22A. Emakhu ▲ 68' 6.2
  5. 23J. Bryan ▲ 89'
  6. 27K. Grant
  7. 28A. Matthews
  8. 45W. Harding
  9. 47J. Howland

Thống kê

0211
730
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm12
4Trúng đích2
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn5
11Phạt góc7
2Việt vị3
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
1Cứu thua4
0.35Bàn thắng ngăn chặn0.35
341Chuyền bóng276
243Chuyền chính xác177
71%Chính xác chuyền64%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu57
79Ghi được84
71Thủng lưới63
1.46Bàn thắng mỗi trận1.47
13Giữ sạch lưới22
29Trên 2.5 bàn29
41Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu