Bristol City F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Watford F.C.

Bristol City F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bristol City F.C. 1-2 Watford F.C. tại Championship, 27 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bristol City F.C. thắng 3, hòa 3, Watford F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 35
Sân vận động
Ashton Gate Stadium, Bristol
Phong độ
DWWWL Bristol City F.C.
DLLWL Watford F.C.
  1. 7' 0-1 L. Kjerrumgaard · E. Kayembe
  2. 26' Neto Borges
  3. 36' S. Twine · A. Randell 1-1
  4. HT1-1
  5. 58' Jeremy Ngakia
  6. 58' Stephen Mfuni
  7. 61' M. Bird S. Twine
  8. 61' S. Armstrong E. Riis
  9. 69' T. Ince N. Irankunda
  10. 69' M. Pollock S. Goglichidze
  11. 76' C. Pring M. Sykes
  12. 77' 1-2 J. Ngakia
  13. 84' D. Burgzorg T. Horvat
  14. 84' G. Earthy R. McCrorie
  15. 86' Edo Kayembe
  16. 86' E. Bove G. Chakvetadze
  17. 86' P. Ekwah N. Mendy
  18. 90'+7 Delano Burgzorg
  19. 90'+3 M. Bola I. Louza
  20. FT1-2

Đội hình

Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Roy Hodgson
  1. 23R. Vitek 7.0
  2. 19G. Tanner 7.3
  3. 38N. Eile 6.3
  4. 21Neto Borges 6.7
  5. 17M. Sykes ▼ 76' 6.7
  6. 12J. Knight 6.6
  7. 4A. Randell 7.9
  8. 2R. McCrorie ▼ 84' 6.3
  9. 14T. Horvat ▼ 84' 7.3
  10. 10S. Twine ▼ 61' 7.3
  11. 18E. Riis ▼ 61' 6.5

Dự bị 9

  1. 13J. Lumley
  2. 40S. Morsy
  3. 6M. Bird ▲ 61' 6.7
  4. 11D. Burgzorg ▲ 84' 6.3
  5. 3C. Pring ▲ 76' 6.3
  6. 30S. Armstrong ▲ 61' 6.3
  7. 20S. Bell
  8. 44G. Earthy ▲ 84' 6.7
  9. 24S. Naylor
Watford F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Edward Still
  1. 1E. Selvik 7.5
  2. 2J. Ngakia 7.6
  3. 25J. Abankwah 6.2
  4. 3S. Goglichidze ▼ 69' 6.3
  5. 21S. Mfuni 6.6
  6. 66N. Irankunda ▼ 69' 6.5
  7. 10I. Louza ▼ 90' 7.3
  8. 23N. Mendy ▼ 86' 7.2
  9. 8G. Chakvetadze ▼ 86' 6.7
  10. 9L. Kjerrumgaard 7.3
  11. 39E. Kayembe 7.0

Dự bị 9

  1. 12N. Baxter
  2. 7T. Ince ▲ 69' 6.7
  3. 16M. Bola ▲ 90'
  4. 15E. Bove ▲ 86' 6.3
  5. 6M. Pollock ▲ 69' 6.9
  6. 17P. Ekwah ▲ 86' 6.7
  7. 29J. Petris
  8. 18V. Semedo
  9. 53A. Nabizada

Thống kê

023
330
65%Kiểm soát bóng35%
11Dứt điểm11
4Trúng đích4
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
3Phạt góc3
1Việt vị1
6Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
-0.10Bàn thắng ngăn chặn-0.10
646Chuyền bóng350
564Chuyền chính xác275
87%Chính xác chuyền79%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu50
73Ghi được58
63Thủng lưới73
1.35Bàn thắng mỗi trận1.16
19Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn24
34Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu