Watford F.C.
6 : 0
FT · Hiệp một 4:0
·
Bristol City F.C.

Watford F.C. vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 6-0 Bristol City F.C. tại Championship, 13 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 4, hòa 3, Bristol City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 29
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Trọng tài
J. Brooks
Phong độ
DLLWL Watford F.C.
DWWWL Bristol City F.C.
  1. 2' K. Sema 1-0
  2. 7' Taylor Moore
  3. 15' I. Sarr · T. Cleverley 2-0
  4. 17' Nathaniel Chalobah
  5. 30' W. Hughes 3-0
  6. 35' K. Sema · I. Sarr 4-0
  7. HT4-0
  8. 46' D. Gosling N. Chalobah
  9. 46' A. Mariappa R. Towler
  10. 46' Á. Nagy T. Moore
  11. 47' Famara Diédhiou
  12. 55' I. Sarr 5-0
  13. 61' A. Gray K. Sema
  14. 61' P. Zinckernagel T. Cleverley
  15. 63' T. Bakinson J. Paterson
  16. 73' K. Palmer H. Lansbury
  17. 77' A. Lazaar A. Masina
  18. 77' B. Wilmot Kiko Femenía
  19. 81' João Pedro
  20. 81' Kasey Palmer
  21. 86' N. Wells F. Diedhiou
  22. 90' P. Zinckernagel · I. Sarr 6-0
  23. FT6-0

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xisco Muñoz
  1. 26D. Bachmann 7.3
  2. 21Kiko Femenía ▼ 77' 7.2
  3. 5W. Troost-Ekong 7.6
  4. 11A. Masina ▼ 77' 7.0
  5. 31F. Sierralta 7.0
  6. 8T. Cleverley ▼ 61' 8.3
  7. 14N. Chalobah ▼ 46' 6.3
  8. 19W. Hughes 7.7
  9. 12K. Sema ⚽2 ▼ 61' 8.6
  10. 23I. Sarr ⚽2 ⇢2 10.0
  11. 10João Pedro 6.7

Dự bị 9

  1. 16D. Gosling ▲ 46' 6.7
  2. 18A. Gray ▲ 61' 6.7
  3. 7P. Zinckernagel ▲ 61' 7.3
  4. 17A. Lazaar ▲ 77' 6.2
  5. 6B. Wilmot ▲ 77' 6.3
  6. 25S. Perica
  7. 9T. Deeney
  8. 33R. Elliot
  9. 15C. Cathcart
Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Holden
  1. 1D. Bentley 4.9
  2. 2J. Hunt 5.9
  3. 22T. Kalas 6.3
  4. 23T. Moore ▼ 46' 6.3
  5. 26Z. Vyner 5.2
  6. 17H. Lansbury ▼ 73' 6.5
  7. 42H. Massengo 6.5
  8. 34R. Towler ▼ 46' 6.5
  9. 10J. Paterson ▼ 63' 6.0
  10. 9F. Diedhiou ▼ 86' 6.3
  11. 18A. Semenyo 6.2

Dự bị 8

  1. 19A. Mariappa ▲ 46' 6.5
  2. 4Á. Nagy ▲ 46' 6.3
  3. 30T. Bakinson ▲ 63' 6.7
  4. 45K. Palmer ▲ 73' 6.6
  5. 21N. Wells ▲ 86' 6.3
  6. 28S. Pearson
  7. 12M. O’Leary
  8. 33S. Bell

Thống kê

0211
230
64%Kiểm soát bóng36%
17Dứt điểm4
7Trúng đích1
6Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
11Phạt góc2
1Việt vị0
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
1Cứu thua1
582Chuyền bóng331
504Chuyền chính xác240
87%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu54
68Ghi được62
39Thủng lưới74
1.33Bàn thắng mỗi trận1.15
23Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn26
32Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu