Watford F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Bristol City F.C.

Watford F.C. vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 1-4 Bristol City F.C. tại Championship, 26 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 4, hòa 3, Bristol City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 24
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
DLLWL Watford F.C.
DWWWL Bristol City F.C.
  1. 28' 0-1 C. Pring
  2. 45' Matheus Martins J. Lewis
  3. 45'+2 0-2 W. Hoedtphản lưới
  4. HT0-2
  5. 46' T. Dele-Bashiru R. Andrews
  6. 46' G. Chakvetadze J. Livermore
  7. 49' G. Chakvetadze · Y. Asprilla 1-2
  8. 50' 1-3 M. Sykes
  9. 62' R. Healey I. Koné
  10. 68' M. James T. Gardner-Hickman
  11. 75' V. Bayo M. Rajović
  12. 77' A. Weimann A. Mehmeti
  13. 77' N. Wells T. Conway
  14. 80' Wesley Hoedt
  15. 83' 1-4 A. Weimann · J. Williams
  16. 87' S. Bell M. Sykes
  17. 87' H. Cornick J. Williams
  18. FT1-4

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: V. Ismaël
  1. 26B. Hamer 6.0
  2. 45R. Andrews ▼ 46' 6.2
  3. 3F. Sierralta 6.5
  4. 4W. Hoedt 7.2
  5. 6J. Lewis ▼ 45' 6.3
  6. 8J. Livermore ▼ 46' 6.5
  7. 18Y. Asprilla 7.9
  8. 39E. Kayembe 6.6
  9. 11I. Koné ▼ 62' 6.2
  10. 12K. Sema 6.6
  11. 9M. Rajović ▼ 75' 6.3

Dự bị 9

  1. 37Matheus Martins ▲ 45' 6.7
  2. 24T. Dele-Bashiru ▲ 46' 6.6
  3. 16G. Chakvetadze ▲ 46' 6.9
  4. 14R. Healey ▲ 62' 6.9
  5. 19V. Bayo ▲ 75' 6.3
  6. 1D. Bachmann
  7. 15M. Pollock
  8. 7T. Ince
  9. 5R. Porteous
Bristol City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: L. Manning
  1. 1M. O’Leary 7.3
  2. 19G. Tanner 7.3
  3. 26Z. Vyner 6.6
  4. 16R. Dickie 6.9
  5. 3C. Pring 7.3
  6. 17M. Sykes ▼ 87' 7.3
  7. 8J. Williams ▼ 87' 7.6
  8. 22T. Gardner-Hickman ▼ 68' 7.2
  9. 11A. Mehmeti ▼ 77' 7.3
  10. 12J. Knight 6.9
  11. 15T. Conway ▼ 77' 7.0

Dự bị 9

  1. 6M. James ▲ 68' 6.3
  2. 14A. Weimann ▲ 77' 7.2
  3. 21N. Wells ▲ 77' 6.6
  4. 20S. Bell ▲ 87' 6.7
  5. 9H. Cornick ▲ 87' 6.3
  6. 29E. Yeboah
  7. 30R. Nelson
  8. 27J. Knight-Lebel
  9. 23S. Bajić

Thống kê

016
600
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm15
5Trúng đích5
7Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
6Phạt góc6
3Việt vị0
10Phạm lỗi4
1Thẻ vàng0
2Cứu thua4
542Chuyền bóng380
473Chuyền chính xác302
87%Chính xác chuyền79%
0.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

52Trận đấu58
66Ghi được86
69Thủng lưới58
1.27Bàn thắng mỗi trận1.48
15Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu