Watford F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Bristol City F.C.

Watford F.C. vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 1-1 Bristol City F.C. tại Championship, 7 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 4, hòa 3, Bristol City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 15
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
DLLWL Watford F.C.
DWWWL Bristol City F.C.
  1. 6' M. Bola · I. Louza 1-0
  2. 28' Jeremy Petris
  3. 29' 1-1 S. Twine
  4. 33' Nestory Irankunda
  5. HT1-1
  6. 53' Anis Mehmeti
  7. 57' Y. Hirakawa R. McCrorie
  8. 57' E. Riis F. Mayulu
  9. 61' J. Ngakia J. Petris
  10. 61' K. Baah N. Irankunda
  11. 61' O. Maamma M. Doumbia
  12. 76' L. Pecover S. Armstrong
  13. 84' T. Ince M. Alleyne
  14. 84' V. Semedo L. Kjerrumgaard
  15. 87' O. Thomas H. Roberts
  16. FT1-1

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Paulo César Pezzolano Suárez
  1. 1E. Selvik 7.6
  2. 4K. Keben 7.3
  3. 6M. Pollock 7.6
  4. 3M. Alleyne ▼ 84' 7.0
  5. 29J. Petris ▼ 61' 7.2
  6. 10I. Louza 7.3
  7. 39E. Kayembe 7.6
  8. 16M. Bola 8.0
  9. 20M. Doumbia ▼ 61' 6.3
  10. 9L. Kjerrumgaard ▼ 84' 6.6
  11. 66N. Irankunda ▼ 61' 7.3

Dự bị 9

  1. 12N. Baxter
  2. 2J. Ngakia ▲ 61' 7.0
  3. 7T. Ince ▲ 84' 6.7
  4. 17M. Sissoko
  5. 18V. Semedo ▲ 84' 6.5
  6. 23N. Mendy
  7. 25J. Abankwah
  8. 34K. Baah ▲ 61' 6.5
  9. 42O. Maamma ▲ 61' 6.7
Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Gerhard Struber
  1. 23R. Vitek 8.9
  2. 19G. Tanner 6.3
  3. 16R. Dickie 6.3
  4. 14Z. Vyner 6.9
  5. 2R. McCrorie ▼ 57' 6.2
  6. 10S. Twine 8.7
  7. 4A. Randell 6.9
  8. 11A. Mehmeti 6.5
  9. 24H. Roberts ▼ 87' 6.2
  10. 30S. Armstrong ▼ 76' 6.6
  11. 9F. Mayulu ▼ 57' 5.9

Dự bị 9

  1. 1M. O'Leary
  2. 13J. Lumley
  3. 31E. Morrison
  4. 34J. Meerholz
  5. 29L. Pecover ▲ 76' 6.7
  6. 25E. Yeboah
  7. 7Y. Hirakawa ▲ 57' 7.7
  8. 36O. Thomas ▲ 87' 6.2
  9. 18E. Riis ▲ 57' 6.5

Thống kê

026
410
64%Kiểm soát bóng36%
16Dứt điểm10
10Trúng đích4
2Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
6Phạt góc4
1Việt vị3
10Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
3Cứu thua9
0.41Bàn thắng ngăn chặn0.41
532Chuyền bóng307
471Chuyền chính xác230
89%Chính xác chuyền75%
1.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu54
58Ghi được73
73Thủng lưới63
1.16Bàn thắng mỗi trận1.35
8Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn23
35Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu